Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#1 HSK 5 Động từ

这项覆盖全体困难家庭的精准兜底救助民生政策,充分体现了社会主义制度的优越性与人文关怀。

Zhè xiàng fù gài quán tǐ kùn nán jiā tíng de jīng zhǔn dōu dǐ jiù zhù mín shēng zhèng cè, chōng fèn tǐ xiàn le shè huì zhǔ yì zhì dù de yōu yuè xìng yǔ rén wén guān huái.

“Chính sách dân sinh cứu trợ đỡ đầu chính xác bao phủ toàn bộ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn này đã thể hiện trọn vẹn tính ưu việt cùng sự quan tâm nhân văn sâu sắc của chế độ xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 4 Danh từ

在国际乒乓球锦标赛决赛中,我国选手在比分落后的逆境下顽强连追三分,成功实现大逆转。

Zài guó jì pīng pāng qiú jǐn biāo sài jué sài zhōng, wǒ guó xuǎn shǒu zài bǐ fēn luò hòu de nì jìng xià wán qiáng lián zhuī sān fēn, chéng gōng shí xiàn dà nì zhuǎn.

“Trong trận chung kết Giải Vô địch Bóng bàn Quốc tế, tuyển thủ nước ta dưới nghịch cảnh tỷ số điểm số thi đấu bị dẫn trước đã ngoan cường bám đuổi liên tiếp ba điểm, thực hiện thành công cú lội ngược dòng ngoạn mục.”

Bộ: 比 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Danh từ

科学家在显微镜下聚精会神地观察着,额头上布满了细密的汗珠也全然不顾。

Kē xué jiā zài xiǎn wēi jìng xià jù jīng huì shén dì guān chá zhe, é tóu shàng bù mǎn le xì mì de hàn zhū yě quán rán bù gù.

“Nhà khoa học chăm chú quan sát dưới kính hiển vi, trên trán trên đầu phủ đầy những giọt mồ hôi li ti cũng hoàn toàn không để tâm bận lòng.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

在重大庆典仪式上,全体代表齐声高唱这首激昂雄壮的爱国主义赞歌,心潮澎湃。

Zài zhòng dà qìng diǎn yí shì shàng, quán tǐ dài biǎo qí shēng gāo chàng zhè shǒu jī áng xióng zhuàng de ài guó zhǔ yì zàn gē, xīn cháo pēng pài.

“Trong nghi lễ đại lễ trọng đại, toàn thể đại biểu cùng đồng thanh cất cao giọng hát vang bài bài hát ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào hùng vang dội này, tâm trạng dâng trào cảm xúc.”

Bộ: 首 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

这个孩子头部受过伤,大脑有些迟钝。

Zhège háizi tóu bù shòuguò shāng, dànǎo yǒuxiē chídùn.

“Đứa trẻ đó đầu bị chấn thương nên đầu óc hơi chậm chạp.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

在紧张繁重的实验攻关之余,团队骨干们在园区咖啡角轻松喝茶聊天儿,在思想碰撞中常能迸发出崭新灵感。

Zài jǐn zhāng fán zhòng de shí yàn gōng guān zhī yú, tuán duì gǔ gàn men zài yuán qū kā fēi jiǎo qīng sōng hē chá liáo tiān ér, zài sī xiǎng pèng zhuàng zhōng cháng néng bèng fā chū zhǎn xīn líng gǎn.

“Ngoài những giờ vượt khó thực nghiệm nặng nề căng thẳng, các cán bộ nòng cốt của nhóm ngồi tại góc cà phê khuôn viên thoải mái uống trà tán gẫu trò chuyện phiếm, trong những va chạm tư tưởng thường có thể bùng nổ những nguồn cảm hứng hoàn toàn mới.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

在遇到复杂算法难题时不妨先出去散散步换个心情,让紧绷疲劳的脑袋好好放空片刻。

Zài yù dào fù zá suàn fǎ nán tí shí bù fáng xiān chū qù sàn sàn bù huàn gè xīn qíng, ràng jǐn bēng pí láo de nǎo dài hǎo hǎo fàng kōng piàn kè.

“Khi gặp phải bài toán thuật toán phức tạp hóc búa, sao bạn không thử ra ngoài đi dạo đổi gió một chút để cho cái đầu căng thẳng mệt mỏi được thả lỏng thư thái đôi hồi.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Động từ

针对夏季暴雨易涝路段,市政管理部门及时采取了加装强排泵站等针对性防汛措施。

Zhēn duì xià jì bào yǔ yì lào lù duàn, shì zhèng guǎn lǐ bù mén jí shí cǎi qǔ le jiā zhuāng qiáng pái bèng zhàn děng zhēn duì xìng fáng xùn cuò shī.

“Đối với các đoạn đường dễ bị ngập úng trong mùa mưa bão mùa hè, ban quản lý đô thị đã kịp thời áp dụng các biện pháp phòng chống lũ mục tiêu như lắp đặt bổ sung các trạm bơm thoát nước công suất lớn.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Tính từ

由数十位资深两院院士与型号总师组成的国家专家顾问团,为重大深空探测工程技术总体方案进行了多轮深度把关。

Yóu shù shí wèi zī shēn liǎng yuàn yuàn shì yǔ xíng hào zǒng shī zǔ chéng de guó jiā zhuān jiā gù wèn tuán, wèi zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng jì shù zǒng tǐ fāng àn jìn xíng le duō lún shēn dù bǎ guān.

“Đoàn cố vấn chuyên gia quốc gia bao gồm hàng chục vị tổng công trình sư các loại hình và viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện kỳ cựu lão làng đã tiến hành nhiều vòng thẩm định kiểm tra sâu sắc cho phương án tổng thể kỹ thuật công trình thám trắc không gian sâu trọng đại.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Động từ

临床试验严密数据证实,患者按疗程规范服用我国自主研发的靶向抗癌新药后,肿瘤微观标志物显著下降。

Lín chuáng shì yàn yán mì shù jù zhèng shí, huàn zhě àn liáo chéng guī fàn fú yòng wǒ guó zì zhǔ yán fā de bǎ xiàng kàng ái xīn yào hòu, zhǒng liú wēi guān biāo zhì wù xiǎn zhù xià jiàng.

“Số liệu chặt chẽ từ thử nghiệm lâm sàng đã chứng thực rằng sau khi bệnh nhân dùng thuốc uống thuốc thuốc mới chống ung thư trúng đích do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển theo đúng phác đồ điều trị, các dấu ấn sinh học vi mô của khối u đã sụt giảm rõ rệt.”

Bộ: 用 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →