图书管理员正在插架。
túshū guǎnlǐ yuán zhèngzài chā jià.
“Người quản lý thư viện đang đặt sách lên giá.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
图书管理员正在插架。
túshū guǎnlǐ yuán zhèngzài chā jià.
“Người quản lý thư viện đang đặt sách lên giá.”
他的培训经历很丰富。
Tā de péixùn jīnglì hěn fēngfù.
“Quá trình đào tạo của anh ấy rất phong phú.”
大年初一清晨,千家万户喜气洋洋地互相拜年问好,共同祈愿新的一年五谷丰登、阖家安康。
Dà nián chū yī qīng chén, qiān jiā wàn hù xǐ qì yáng yáng dì hù xiāng bài nián wèn hǎo, gòng tóng qí yuàn xīn de yī nián wǔ gǔ fēng dēng, hé jiā ān kāng.
“Sáng sớm ngày mùng một Tết Nguyên Đán, muôn nhà muôn cửa vui tươi rạng rỡ chúc Tết chúc mừng năm mới nhau, cùng cầu chúc một năm mới mùa màng bội thu, gia đạo bình an khỏe mạnh.”
学生们都住在宿舍楼里。
xuéshēngmen dōu zhù zài sùshèlóu lǐ.
“Học sinh đều sống trong ký túc xá.”
经过为期数月的高强度极限封闭式综合实战训练,应急救援特勤队员的专业搜救本领得到了全面跃升。
Jīng guò wéi qī shù yuè de gāo qiáng dù jí xiàn fēng bì shì zōng hé shí zhàn xùn liàn, yìng jí jiù yuán tè qín duì yuán de zhuān yè sōu jiù běn lǐng dé dào le quán miàn yuè shēng.
“Trải qua nhiều tháng huấn luyện thực chiến tổng hợp khép kín cường độ cao ở mức giới hạn, kỹ năng tìm kiếm cứu nạn chuyên nghiệp của các chiến sĩ đặc nhiệm cứu hộ khẩn cấp đã được nâng tầm toàn diện.”
这块布染得很匀净。
zhè kuài bù rǎn de hěn yún jìng.
“Tấm vải này nhuộm rất đều.”
你之前写过履历表吗?
nǐ zhīqián xiěguò lǚlìbiǎo ma?
“Bạn đã từng viết sơ yếu lý lịch chưa?”
中国始终坚定致力于维护世界和平、促进共同发展,积极推动构建人类命运共同体。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhì lì yú wéi hù shì jiè hé píng, cù jìn gòng tóng fā zhǎn, jī jí tuī dòng gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.
“Trung Quốc luôn kiên định dốc sức hết mình cho việc thúc đẩy cùng phát triển, bảo vệ hòa bình thế giới, tích cực thúc đẩy xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.”
他们合著了一本书。
Tāmen hézhù le yī běn shū.
“Họ đồng tác giả một cuốn sách.”
人生有良师益友是幸运。
rénshēng yǒu liángshīyìyǒu shì xìngyùn.
“Đời có thầy giỏi bạn hiền là may mắn.”
《地质学概论》
“dìzhí xué gàilùn”
“Khái luận về địa chất học”
深地国家重大科技基础设施在数千米深部地下岩层中成功开展超深层复杂地质构造演化原位观测实验。
Shēn dì guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī zài shù qiān mǐ shēn bù dì xià yán céng zhōng chéng gōng kāi zhǎn chāo shēn céng fù zá dì zhì gòu zào yǎn huà yuán wèi guān cè shí yàn.
“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về lòng đất sâu đã triển khai thành công thực nghiệm quan trắc tại chỗ về sự tiến hóa của cấu trúc địa chất phức tạp tầng siêu sâu bên trong lớp đất đá ngầm hàng ngàn mét.”
国家大力推进职业技能提升行动,面向产业工人与新型职业农民开展大规模终身职业技能培训。
Guó jiā dà lì tuī jìn zhí yè jì néng tí shēng xíng dòng, miàn xiàng chǎn yè gōng rén yǔ xīn xíng zhí yè nóng mín kāi zhǎn dà guī mó zhōng shēn zhí yè jì néng péi xùn.
“Nhà nước đẩy mạnh chiến dịch nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, triển khai đào tạo tập huấn kỹ năng nghề nghiệp suốt đời trên quy mô lớn hướng tới công nhân ngành nghề và nông dân chuyên nghiệp kiểu mới.”
高校为广大研究生配备了设施完善、环境温馨且配备高速光纤网络的现代化智慧学生宿舍。
Gāo xiào wèi guǎng dà yán jiū shēng pèi bèi le shè shī wán shàn, huán jìng wēn xīn qiě pèi bèi gāo sù guāng xiān wǎng luò de xiàn dài huà zhì huì xué shēng sù shè.
“Trường đại học đã trang bị cho các học viên cao học khu ký túc xá sinh viên thông minh hiện đại với đầy đủ tiện nghi, môi trường ấm cúng cùng mạng cáp quang tốc độ cao.”
这个零件的表面有一个凹槽。
zhège língjiàn de biǎomiàn yǒu yī gè āo cáo.
“Bề mặt của linh kiện này có một đường rãnh.”
黉门秀才
hóng mén xiùcái
“Tú tài”
编撰工作结束后还要进行多次校对。
Biānzhuàn gōngzuò jiéshù hòu hái yào jìnxíng duō cì jiàoduì.
“Sau khi công việc biên soạn kết thúc còn phải hiệu đính nhiều lần.”
军队行进整齐划一。
jūnduì xíngjìn zhěngqí huàyī.
“Quân đội hành quân rất đồng đều.”
两院院士增选工作严格执行同行高标准无记名评审机制,确保每一位当选院士候选人都具备顶尖学术水平与高尚学风道德。
Liǎng yuàn yuàn shì zēng xuǎn gōng zuò yán gé zhí xíng tóng háng gāo biāo zhǔn wú jì míng píng shěn jī zhì, què bǎo měi yī wèi dāng xuǎn yuàn shì hòu xuǎn rén dōu jù bèi dǐng jiān xué shù shuǐ píng yǔ gāo shàng xué fēng dào dé.
“Công tác bầu bổ sung Viện sĩ hai Viện Hàn lâm thực thi nghiêm ngặt cơ chế bỏ phiếu kín thẩm định tiêu chuẩn cao của đồng nghiệp, bảo đảm mỗi một ứng cử viên ứng viên Viện sĩ trúng cử đều sở hữu đạo đức tác phong học thuật cao đẹp và trình độ học thuật đỉnh cao.”
这位获得过诺贝尔奖金的科学家,一天到晚总是手不释卷。
Zhè wèi huòdé guò Nuòbèi'ěr jiǎng jīn de kēxuéjiā, yì tiān dào wǎn zǒng shì shǒu bù shì juàn.
“Nhà khoa học từng đạt giải Nobel này, suốt ngày luôn tay không rời sách.”
我在大学学习财务学。
Wǒ zài dàxué xuéxí cáiwù xué.
“Tôi học khoa học tài vụ ở đại học.”
研究所里设有医务室。
yánjiūsuǒ lǐ shè yǒu yīwùshì.
“Trong viện nghiên cứu có phòng y tế.”
在国际人工智能创新挑战赛中,我校代表队凭借高精度算法模型获得了全场最高得分并荣获特等奖。
Zài guó jì rén gōng zhì néng chuàng xīn tiǎo zhàn sài zhōng, wǒ xiào dài biǎo duì píng jiè gāo jīng dù suàn fǎ mó xíng huò dé le quán chǎng zuì gāo dé fēn bìng róng huò tè děng jiǎng.
“Tại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Quốc tế, đội tuyển đại diện trường chúng tôi nhờ vào mô hình thuật toán độ chính xác cao đã đạt điểm số ghi điểm cao nhất toàn trường và vinh dự đoạt giải đặc biệt.”
在节假日期间,大科学装置建设现场的千余名科研工程师与建设者依然坚守岗位、分秒必争抢抓工期。
Zài jié jià rì qī jiān, dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng de qiān yú míng kē yán gōng chéng shī yǔ jiàn shè zhě yī rán jiān shǒu gǎng wèi, fēn miǎo bì zhēng qiǎng zhuā gōng qī.
“Trong kỳ nghỉ ngày nghỉ lễ, hơn ngàn kỹ sư nghiên cứu khoa học cùng những người xây dựng tại hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vẫn kiên trì bám trụ vị trí, tranh thủ từng phút từng giây chạy đua với tiến độ thi công.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết