Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#2 HSK 4 Danh từ
学年
xuénián HỌC NIÊN

năm học

在这个充满收获的新学年里,学校全面推行科教融汇与产教融合协同育人新模式。

Zài zhè ge chōng mǎn shōu huò de xīn xué nián lǐ, xué xiào quán miàn tuī xíng kē jiào róng huì yǔ chǎn jiào róng hé xié tóng yù rén xīn mó shì.

“Trong năm học mới tràn ngập niềm vui thu hoạch này, nhà trường đẩy mạnh toàn diện mô hình mới cùng nuôi dưỡng giáo dục kết hợp hài hòa giữa doanh nghiệp - giáo dục và khoa học - giáo dục.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

新时代国家大力实施人才强国战略,广开进贤之路,充分激发广大人才的智力潜能与创新创造活力。

Xīn shí dài guó jiā dà lì shí shī rén cái qiáng guó zhàn lüè, guǎng kāi jìn xián zhī lù, chōng fèn jī fā guǎng dà rén cái de zhì lì qián néng yǔ chuàng xīn chuàng zào huó lì.

“Thời đại mới Nhà nước ra sức thực thi Chiến lược Nhân tài Làm mạnh Đất nước, mở rộng muôn nẻo đường chiêu mộ hiền tài, khơi dậy đầy đủ sức sống sáng tạo đổi mới cùng tiềm năng trí lực trí tuệ của đông đảo nhân tài.”

Bộ: 力 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 2 Danh từ

春暖花开时节,大学校园内绿草如茵、樱花盛开,处处洋溢着朝气蓬勃的青春活力。

Chūn nuǎn huā kāi shí jié, dà xué xiào yuán nèi lǜ cǎo rú yīn, yīng huā shèng kāi, chù chù yáng yì zhe zhāo qì péng bó de qīng chūn huó lì.

“Vào tiết trời xuân ấm áp hoa nở, trong khuôn viên trường học đại học cỏ xanh như nhung, hoa anh đào nở rộ, khắp nơi ngập tràn sức sống thanh xuân hừng hực.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Động từ

只要端正平时的学习态度并认真完成每一次课后练习,期末考试就不仅能轻松及格,更能取得优异成绩。

Zhǐ yào duān zhèng píng shí de xué xí tài dù bìng rèn zhēn wán chéng měi yī cì kè hòu liàn xí, qī mò kǎo shì jiù bù jǐn néng qīng sōng jí gé, gèng néng qǔ dé yōu yì chéng jì.

“Chỉ cần chấn chỉnh thái độ học tập thường ngày và nghiêm túc hoàn thành từng bài tập sau giờ học, kỳ thi cuối kỳ không những dễ dàng qua môn mà còn gặt hái được điểm số xuất sắc.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

语言学专家历时十年精心编纂出版了这部权威规范的新时代现代汉语科学技术专业术语大辞典。

Yǔ yán xué zhuān jiā lì shí shí nián jīng xīn biān zuǎn chū bǎn le zhè bù quán wēi guī fàn de xīn shí dài xiàn dài hàn yǔ kē xué jì shù zhuān yè shù yǔ dà cí diǎn.

“Các chuyên gia ngôn ngữ học trải qua mười năm đã cẩn thận biên soạn và xuất bản cuốn đại từ điển từ điển thuật ngữ chuyên ngành khoa học kỹ thuật Hán ngữ hiện đại thời đại mới chuẩn mực có thẩm quyền này.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Động từ

高校将人工智能导论与科研诚信学术道德列为全校所有理工科专业本科生的核心必修课程。

Gāo xiào jiāng rén gōng zhì néng dǎo lùn yǔ kē yán chéng xìn xué shù dào dé liè wèi quán xiào suǒ yǒu lǐ gōng kē zhuān yè běn kē shēng de hé xīn bì xiū kè chéng.

“Trường đại học đã đưa đạo đức học thuật thành tín nghiên cứu khoa học và nhập môn trí tuệ nhân tạo thành môn học bắt buộc cốt lõi dành cho toàn thể sinh viên đại học tất cả các chuyên ngành khoa học tự nhiên và công nghệ toàn trường.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →