演讲: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu
Nghĩa tiếng Anh (English): to make a speech, to deliver an address, speech, lecture
Nét viết & luyện viết chữ 演讲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Câu ví dụ với từ “演讲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在联合国国际青年论坛上,我国青年代表发表了关于携手推动全球可持续发展与生态文明建设的主题演讲,赢得阵阵热烈掌声。
Zài lián hé guó guó jì qīng nián lùn tán shàng, wǒ guó qīng nián dài biǎo fā biǎo le guān yú xié shǒu tuī dòng quán qiú kě chí xù fā zhǎn yǔ shēng tài wén míng jiàn shè de zhǔ tí yǎn jiǎng, yíng dé zhèn zhèn rè liè zhǎng shēng.
“Tại Diễn đàn Thanh niên Quốc tế Liên Hợp Quốc, đại biểu thanh niên nước ta đã có bài phát biểu diễn thuyết thuyết trình chủ đề về việc chung tay thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái và phát triển bền vững toàn cầu, giành được những tràng pháo tay nhiệt liệt vang dội.”
At the UN Youth Forum, our youth representative delivered a keynote speech on global sustainable development to warm applause.
深刻领悟“演讲”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǎn jiǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “演讲” (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu - DIỄN GIẢNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "演讲" (thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “演讲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 演讲 (yǎn jiǎng)
演讲 (yǎn jiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “演讲” có phiên âm Pinyin là “yǎn jiǎng”, âm Hán Việt là “DIỄN GIẢNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu” (tiếng Anh: to make a speech, to deliver an address, speech, lecture).
Chữ 演讲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “演讲” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.