Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#2 HSK 5 Danh từ

在每学期开学伊始,青年志愿者团队都会为山区希望小学的孩子们送去崭新实用的书包、文具盒与彩笔等文具套装。

Zài měi xué qī kāi xué yī shǐ, qīng nián zhì yuàn zhě tuán duì dū huì wèi shān qū xī wàng xiǎo xué de hái zi men sòng qù zhǎn xīn shí yòng de shū bāo, wén jù hé yǔ cǎi bǐ děng wén jù tào zhuāng.

“Vào mỗi dịp đầu năm học mới, đội tình nguyện viên trẻ đều gửi tặng các em nhỏ trường tiểu học hy vọng miền núi những bộ đồ dùng học tập mới tinh thiết thực như cặp sách, hộp bút và bút màu.”

Bộ: 文 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 1 Danh từ

在学校举办的迎新篮球联赛上,全校男生展现出了顽强拼搏与团结协作的良好风貌。

Zài xué xiào jǔ bàn de yíng xīn lán qiú lián sài shàng, quán xiào nán shēng zhǎn xiàn chū le wán qiáng pīn bó yǔ tuán jié xié zuò de liáng hǎo fēng mào.

“Tại giải bóng rổ chào đón tân sinh viên do nhà trường tổ chức, các bạn nam sinh trong toàn trường đã phô diễn phong thái đoàn kết hiệp đồng và ngoan cường nỗ lực.”

Bộ: 田 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 7 Danh từ
百科全书
bǎikēquánshū BÁCH KHOA TOÀN THƯ

bách khoa toàn thư

拥有数千万词条的《中国大百科全书》第三版全面完成数字化网络化重构,打造了国家知识资源公共服务权威平台。

Yōng yǒu shù qiān wàn cí tiáo de 《 zhōng guó dà bǎi kē quán shū 》 dì sān bǎn quán miàn wán chéng shù zì huà wǎng luò huà zhòng gòu, dǎ zào le guó jiā zhī shí zī yuán gōng gòng fú wù quán wēi píng tái.

“Bộ 'Trung Quốc Đại Bách khoa Toàn thư' ấn bản lần thứ ba sở hữu hàng chục triệu mục từ đã hoàn thành toàn diện việc tái cấu trúc mạng lưới hóa số hóa, tạo dựng nền tảng dịch vụ công cộng tài nguyên tri thức quốc gia mang tính thẩm quyền.”

Bộ: 白 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 1 Danh từ

这家二十四小时营业的人文书店环境温馨雅致,成为市民深夜静心阅读的城市文化港湾。

Zhè jiā èr shí sì xiǎo shí yíng yè de rén wén shū diàn huán jìng wēn xīn yǎ zhì, chéng wéi shì mín shēn yè jìng xīn yuè dú de chéng shì wén huà gǎng wān.

“Nhà sách hiệu sách nhân văn mở cửa 24/24 này có không gian ấm áp thanh nhã, trở thành bến đỗ văn hóa đô thị cho người dân tĩnh tâm đọc sách lúc đêm khuya.”

Bộ: 丨 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

国家全面推进“双一流”建设,加快构建中国特色、世界一流的高水平优势学科体系与前沿交叉平台。

Guó jiā quán miàn tuī jìn "shuāng yì liú" jiàn shè, jiā kuài gòu jiàn zhōng guó tè sè, shì jiè yì liú de gāo shuǐ píng yōu shì xué kē tǐ xì yǔ qián yán jiāo chā píng tái.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng 'Song Nhất Lưu', đẩy nhanh kiến tạo hệ thống ngành học môn học ưu thế trình độ cao hàng đầu thế giới mang đặc sắc Trung Quốc cùng nền tảng liên ngành tiên phong.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在深空探测指挥控制中心大厅大屏幕前,数百位科研人员全神贯注地监测着探测器的各项飞行姿态数据。

Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī kòng zhì zhōng xīn dà tīng dà píng mù qián, shù bǎi wèi kē yán rén yuán quán shén guàn zhù dì jiān cè zhe tàn cè qì de gè xiàng fēi xíng zī tài shù jù.

“Trước màn hình lớn bên trong đại sảnh sảnh đường lớn của Trung tâm Chỉ huy Điều khiển Thám trắc Không gian Sâu, hàng trăm cán bộ nghiên cứu đang chăm chú theo dõi các số liệu tư thế bay của tàu thám trắc.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ
纪律
jì lǜ KỶ LUẬT

kỷ luật

严明的组织纪律与崇高的奉献精神,是一支优秀科研攻关团队战无不胜、攻无不克的坚强保证。

Yán míng de zǔ zhī jì lǜ yǔ chóng gāo de fèng xiàn jīng shén, shì yī zhī yōu xiù kē yán gōng guān tuán duì zhàn wú bù shèng, gōng wú bù kè de jiān qiáng bǎo zhèng.

“Kỷ luật tổ chức nghiêm minh cùng tinh thần cống hiến cao cả là sự bảo đảm vững chắc giúp một đội ngũ nghiên cứu khoa học xuất sắc bách chiến bách thắng.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Tính từ

这款由高校创客团队自主设计的便携式水质快速检测仪体积小巧、操作简便且极其经济实用。

Zhè kuǎn yóu gāo xiào chuàng kè tuán duì zì zhǔ shè jì de biàn xié shì shuǐ zhì kuài sù jiǎn cè yí tǐ jī xiǎo qiǎo, cāo zuò jiǎn biàn qiě jí qí jīng jì shí yòng.

“Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng nước cầm tay do nhóm sinh viên sáng chế đại học tự chủ thiết kế này có kích thước nhỏ gọn, thao tác dễ dàng và cực kỳ kinh tế, thiết thực trong đời sống.”

Bộ: 用 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Danh từ

两院院士作为青年学者的学术导师,不仅在理论推导上悉心指导,更在治学品格与报国情怀上言传身教。

Liǎng yuàn yuàn shì zuò wéi qīng nián xué zhě de xué shù dǎo shī, bù jǐn zài lǐ lùn tuī dǎo shàng xī xīn zhǐ dǎo, gèng zài zhì xué pǐn gé yǔ bào guó qíng huái shàng yán chuán shēn jiào.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm với tư cách là giảng viên hướng dẫn người thầy dẫn đường học thuật của các học giả trẻ, không chỉ tận tâm chỉ bảo trên suy diễn lý luận mà càng lấy mình làm gương truyền dạy nhân cách làm học vấn và tấm lòng phụng sự non sông.”

Bộ: 巾 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →