文盲: mù chữ; người mù chữ
Nét viết & luyện viết chữ 文盲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.” — Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Văn (họ Văn; Văn chương, trí thức, lễ nghĩa, học vấn uyên thâm. Biểu trưng cho người học rộng tài cao, nho nhã.).
Câu thơ nhớ chữ: “Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.”
Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời.
mù; đui; lòa
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ VONG nghĩa mất đi, Dưới là bộ MỤC mắt nhìn gì. Đôi mắt mất đi ánh sáng tỏ, Chữ MANH nhắc chớ bước mê si.”
Chữ MANH (盲) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa biểu ý ở trên và bộ MỤC (目 - con mắt) ở dưới. Hai bộ phận hợp lại diễn tả tình trạng đôi mắt bị mất đi thị lực, không nhìn thấy ánh sáng. Từ nghĩa gốc chỉ sự khiếm thị (như MANH NHÂN), chữ MANH mở rộng sang nghĩa ẩn dụ chỉ sự thiếu hiểu biết hoặc hành động mù quáng, thiếu suy xét (MANH ĐỘNG).
Câu ví dụ với từ “文盲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
文盲越来越少了。
wénmáng yuè lái yuè shǎole.
“Người mù chữ ngày càng ít đi.”
现在村里文盲减少了。
xiànzài cūnlǐ wénmáng jiǎnshǎole.
“Hiện nay, số người mù chữ ở làng đã giảm.”
Từ “文盲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn