齐刷刷
Minh họa từ vựng 齐刷刷 (qí shuā shuā)
qí shuā shuā HÁN VIỆT: TỀ LOÁT LOÁT

齐刷刷: đồng đều; thẳng hàng; cùng lúc

đồng đều thẳng hàng cùng lúc

Nét viết & luyện viết chữ 齐刷刷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 齐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

齐
Qí TỀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đều, ngay ngắn; đông đủ, cùng nhau

Bộ 齊 (BỘ TỀ • 14 nét): Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.
Thành phần cấu tạo chữ:
齐 TỀ (Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).

刷
shuā LOÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chải, đánh (răng); quét; quẹt (thẻ); bàn chải

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LOÁT (刷): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 尸 (THI) + 巾 (CÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 印刷 (ẤN LOÁT: in ấn, ngành công nghiệp in).

Câu ví dụ với từ “齐刷刷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

士兵们齐刷刷站好。

Shìbīng men qí shuā shuā zhàn hǎo.

“Các binh sĩ đứng thẳng hàng ngay ngắn.”

Ví dụ #2

书架上的书齐刷刷地排列着。

shūjià shàng de shū qí shuā shuā de páilièzhe.

“Những cuốn sách trên giá được xếp rất ngay ngắn.”

Từ “齐刷刷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 齐刷刷 (qí shuā shuā)

齐刷刷 (qí shuā shuā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “齐刷刷” có phiên âm Pinyin là “qí shuā shuā”, âm Hán Việt là “TỀ LOÁT LOÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đồng đều; thẳng hàng; cùng lúc”.

Chữ 齐刷刷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “齐刷刷” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 齊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-03-28T13:05:02+07:00