Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 6 Danh từ

科学探索既需要精深扎实的专业学识,更需要敢于质疑权威、勇于探索未知的真知灼见与非凡胆识。

Kē xué tàn suǒ jì xū yào jīng shēn zhā shí de zhuān yè xué shí, gèng xū yào gǎn yú zhì yí quán wēi, yǒng yú tàn suǒ wèi zhī de zhēn zhī zhuó jiàn yǔ fēi fán dǎn shí.

“Thám hiểm khoa học vừa cần tri thức kiến thức học thức chuyên môn sâu sắc vững vàng, lại càng cần có dũng khí gan dạ phi thường cùng cái nhìn sâu sắc thấy rõ chân lý dám dũng cảm khám phá thế giới chưa biết và nghi ngờ uy quyền.”

Bộ: 言 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国家最高等级超净生物安全实验室实行了最严密的负压气密隔离与全流程三级废弃物灭菌标准。

Guó jiā zuì gāo děng jí chāo jìng shēng wù ān quán shí yàn shì shí xíng le zuì yán mì de fù yā qì mì gé lí yǔ quán liú chéng sān jí fèi qì wù miè jūn biāo zhǔn.

“Phòng thí nghiệm an toàn sinh học siêu sạch ở cấp bậc cao nhất của quốc gia thực thi quy chuẩn khử trùng chất thải 3 cấp toàn quy trình và tiêu chuẩn cách ly kín khí áp suất âm nghiêm ngặt nhất.”

Bộ: 竹 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Động từ

青年科研骨干始终保持谦虚好学的进取心态,主动向老一辈战略科学家请教前沿重大工程设计难题。

Qīng nián kē yán gǔ gàn shǐ zhōng bǎo chí qiān xū hào xué de jìn qǔ xīn tài, zhǔ dòng xiàng lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā qǐng jiào qián yán zhòng dà gōng chéng shè jì nán tí.

“Cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học thanh niên luôn giữ vững tâm thế cầu tiến hiếu học khiêm tốn ham học hỏi, chủ động thỉnh giáo các nhà khoa học chiến lược tiền bối về những bài toán khó thiết kế công trình trọng đại tiên phong.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →