我把这件事源源本本讲给他们听。
wǒ bǎ zhèjiàn shì yuányuánběnběn jiǎng gěi tāmen tīng。
“Tôi kể hết đầu đuôi ngọn ngành cho họ biết.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我把这件事源源本本讲给他们听。
wǒ bǎ zhèjiàn shì yuányuánběnběn jiǎng gěi tāmen tīng。
“Tôi kể hết đầu đuôi ngọn ngành cho họ biết.”
他是一名一年级大学生。
Tā shì yī míng yī niánjí dàxuéshēng.
“Anh ấy là một sinh viên năm thứ nhất.”
跨学科研究很重要。
Kuà xuékē yánjiū hěn zhòngyào.
“Nghiên cứu xuyên ngành rất quan trọng.”
请查看今年的校历安排。
Qǐng chá kàn jīn nián de xiào lì ān pái.
“Vui lòng xem lịch làm việc của trường năm nay.”
她博览群书,才识过人。
tā bólǎn qún shū, cáishí guò rén.
“Bà ấy kiến thức uyên bác, tài trí hơn người.”
今年的就学人数增加了。
Jīnnián de jiùxué rénshù zēngjiā le.
“Số học sinh nhập học năm nay đã tăng.”
这条信息说得真好,有道理,内容是关于修身养性方面,也有正能量,我点个赞。
Zhè tiáo xìnxī shuō dé zhēn hǎo, yǒu dàolǐ, nèiróng shì guānyú xiūshēnyǎngxìng fāngmiàn, yěyǒu zhèng néngliàng, wǒ diǎn gè zàn.
“Thông điệp này thực sự tốt và có ý nghĩa, nội dung là về tu tâm dưỡng tính. Ngoài ra còn có năng lượng tích cực. Cho 1 like.”
他在文学院学习文学。
Tā zài wénxuéyuàn xuéxí wénxué.
“Anh ấy đang học văn học ở Viện Văn học.”
她今年毕业。
tā jīn nián bì yè 。
“Cô ấy tốt nghiệp năm nay.”
在我们学校,英语是必修课。
Zài wǒmen xuéxiào, Yīngyǔ shì bìxiū kè.
“Ở trường chúng tôi, tiếng Anh là môn bắt buộc.”
他被聘为客座教授。
Tā bèi pìn wèi kèzuò jiàoshòu.
“Anh ấy được mời làm giáo sư thỉnh giảng.”
我正在学习汉语拼音。
wǒ zhèngzài xuéxí Hànyǔ pīnyīn.
“Tôi đang học pinyin tiếng Hán.”
失学问题日益严重。
shīxué wèntí rìyì yánzhòng.
“Vấn đề thất học ngày càng nghiêm trọng.”
他每天泛读几篇英文文章。
tā měitiān fàn dú jǐ piān yīngwén wénzhāng.
“Mỗi ngày anh ấy đọc lướt vài bài tiếng Anh.”
他在研究院工作。
Tā zài yánjiūyuàn gōngzuò.
“Anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu.”
你能指教我人生的目的吗?
nǐ néng zhǐjiào wǒ rénshēng de mùdì ma?
“Bạn có thể chỉ dạy tôi mục đích của cuộc sống không?”
她在艺术学校学习绘画。
Tā zài yìshù xuéxiào xuéxí huìhuà.
“Cô ấy học vẽ ở trường nghệ thuật.”
你一定能学好数学。
nǐ yīdìng néng xuéhǎo shùxué.
“Bạn nhất định sẽ học tốt môn Toán.”
他是班里的高才生。
Tā shì bān lǐ de gāocáishēng.
“Anh ấy là học sinh giỏi trong lớp.”
校刊每月都会出版一次。
xiàokān měi yuè dōuhuì chūbǎn yīcì.
“Tập san của trường được xuất bản hàng tháng.”
他正在写博士论文。
Tā zhèngzài xiě bóshì lùnwén.
“Anh ấy đang viết luận văn tiến sĩ.”
这是“监考”的一个常用表达。
Zhè shì "jiānkǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giám thị coi thi".”
我参加了课外活动。
wǒ cānjiāle kèwài huódòng.
“Tôi tham gia hoạt động ngoại khóa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết