Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#7 Chủ đề Từ vựng

这条信息说得真好,有道理,内容是关于修身养性方面,也有正能量,我点个赞。

Zhè tiáo xìnxī shuō dé zhēn hǎo, yǒu dàolǐ, nèiróng shì guānyú xiūshēnyǎngxìng fāngmiàn, yěyǒu zhèng néngliàng, wǒ diǎn gè zàn.

“Thông điệp này thực sự tốt và có ý nghĩa, nội dung là về tu tâm dưỡng tính. Ngoài ra còn có năng lượng tích cực. Cho 1 like.”

#23 Chủ đề Từ vựng
监考
jiānkǎo GIÁM KHẢO

giám thị coi thi

这是“监考”的一个常用表达。

Zhè shì "jiānkǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giám thị coi thi".”

Bộ: 皿 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →