Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 8 Động từ

她放弃了优厚的工作机会,选择重返校园攻读国际法硕士学位。

tā fàng qì le yōu hòu de gōng zuò jī huì , xuǎn zé chóng fǎn xiào yuán gōng dú guó jì fǎ shuò shì xué wèi 。

“Cô ấy từ bỏ cơ hội việc làm hậu hĩnh, chọn quay lại trường học để theo học bậc thạc sĩ luật quốc tế.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

高校优秀研究生党员志愿者定期前往乡村小学,为留守儿童提供课后课业辅导与心理疏导。

Gāo xiào yōu xiù yán jiū shēng dǎng yuán zhì yuàn zhě dìng qī qián wǎng xiāng cūn xiǎo xué, wèi liú shǒu ér tóng tí gōng kè hòu kè yè fǔ dǎo yǔ xīn lǐ shū dǎo.

“Các tình nguyện viên là đảng viên cao học xuất sắc của trường đại học định kỳ về các trường tiểu học nông thôn để phụ đạo bài vở sau giờ học và tư vấn tâm lý cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

顶尖研究型大学面向全体研究生开设了跨学科前沿量子信息与智能科学交叉创新核心通识课程。

Dǐng jiān yán jiū xíng dà xué miàn xiàng quán tǐ yán jiū shēng kāi shè le kuà xué kē qián yán liàng zǐ xìn xī yǔ zhì néng kē xué jiāo chā chuàng xīn hé xīn tōng shí kè chéng.

“Các trường đại học nghiên cứu đỉnh cao đã thiết lập mở ra các môn học đại cương cốt lõi đổi mới sáng tạo liên ngành khoa học thông minh và thông tin lượng tử tiên phong hướng tới toàn thể học viên sau đại học.”

Bộ: 廾 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

他为了攻克这个技术难题,连续几个月深入钻研专业文献。

tā wèi le gōng kè zhè ge jì shù nán tí , lián xù jǐ gè yuè shēn rù zuān yán zhuān yè wén xiàn 。

“Để khắc phục bài toán kỹ thuật này, anh ấy đã nghiên cứu sâu các tài liệu chuyên ngành suốt mấy tháng liền.”

Bộ: 阝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →