Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#1 HSK 1 Số từ

经过评委组严格评审,我们团队提交的智能环保设计方案荣获了本次大赛第二名。

Jīng guò píng wěi zǔ yán gé píng shěn, wǒ men tuán duì tí jiāo de zhì néng huán bǎo shè jì fāng àn róng huò le běn cì dà sài dì èr míng.

“Trải qua sự thẩm định nghiêm ngặt của ban giám khảo, phương án thiết kế bảo vệ môi trường thông minh do đội chúng tôi nộp đã vinh dự đoạt giải thứ hai trong cuộc thi lần này.”

Bộ: 竹 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

国家完善交叉学科研究生学位授权审核机制,大力支持高校自主培养人工智能与量子信息领域高水平博士人才。

Guó jiā wán shàn jiāo chā xué kē yán jiū shēng xué wèi shòu quán shěn hé jī zhì, dà lì zhī chí gāo xiào zì zhǔ péi yǎng rén gōng zhì néng yǔ liàng zǐ xìn xī lǐng yù gāo shuǐ píng bó shì rén cái.

“Nhà nước hoàn thiện cơ chế thẩm định cấp phép học vị nghiên cứu sinh ngành liên ngành, ra sức hỗ trợ các trường đại học tự chủ đào tạo nhân tài tiến sĩ trình độ cao trong các lĩnh vực thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo.”

Bộ: 子 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

这套国家规划重点教材紧扣时代科技前沿,理论体系严谨扎实且配备了丰富的数字化教学资源。

Zhè tào guó jiā guī huà zhòng diǎn jiào cái jǐn kòu shí dài kē jì qián yán, lǐ lùn tǐ xì yán jǐn zhā shí qiě pèi bèi le fēng fù de shù zì huà jiào xué zī yuán.

“Bộ giáo trình trọng điểm cấp quốc gia này bám sát mũi nhọn khoa học công nghệ của thời đại, hệ thống lý luận chặt chẽ vững vàng và được trang bị phong phú các nguồn học liệu số hóa đi kèm.”

Bộ: 攴 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

语文老师在课堂上指导同学们在写作文时要善于观察生活细节、抒发真情实感,切忌虚假空洞的辞藻堆砌。

Yǔ wén lǎo shī zài kè táng shàng zhǐ dǎo tóng xué men zài xiě zuò wén shí yào shàn yú guān chá shēng huó xì jié, shū fā zhēn qíng shí gǎn, qiè jì xū jiǎ kōng dòng de cí zǎo duī qì.

“Thầy giáo dạy Ngữ văn tại lớp học đã hướng dẫn các bạn học sinh khi viết bài tập làm văn cần giỏi quan sát các chi tiết trong đời sống, bộc bạch cảm xúc và tình cảm chân thật, tuyệt đối tránh việc chắp vá từ ngữ sáo rỗng giả tạo.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Động từ

周末在安静的图书馆里看书是一种享受。

Zhōumò zài ānjìng de túshūguǎn lǐ kàn shū shì yì zhǒng xiǎngshòu.

“Cuối tuần đọc sách trong thư viện yên tĩnh là một sự tận hưởng.”

Bộ: 目 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
理学
lǐxué LÍ HỌC

lý học

他在大学里主修理学。

tā zài dàxué li zhǔ xiū lǐxué.

“Anh ấy học chuyên ngành lý học ở trường đại học.”

Bộ: 玉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
几何学
jǐhé xué KỈ HÀ HỌC

hình học

内心是几何学的基本概念。

nèixīn shì jǐhé xué de jīběn gàiniàn.

“Tâm nội tiếp là một khái niệm cơ bản trong hình học.”

Bộ: 几 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ
政治
zhèng zhì CHÍNH TRỊ

chính trị

保持政治定力、严守政治纪律与政治规矩,是确保党和国家各项重大战略事业始终沿着正确方向前进的根本政治保证。

Bǎo chí zhèng zhì dìng lì, yán shǒu zhèng zhì jì lǜ yǔ zhèng zhì guī jǔ, shì què bǎo dǎng hé guó jiā gè xiàng zhòng dà zhàn lüè shì yè shǐ zhōng yán zhe zhèng què fāng xiàng qián jìn de gēn běn zhèng zhì bǎo zhèng.

“Giữ vững sự kiên định chính trị, tuân thủ nghiêm ngặt kỷ luật chính trị và quy tắc chính trị là sự bảo đảm chính trị căn bản giúp mọi sự nghiệp chiến lược trọng đại của Đảng và Nhà nước luôn tiến lên theo hướng đi đúng đắn.”

Bộ: 攴 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →