京剧、昆曲等中国传统经典戏剧艺术形式,在现代数字多媒体声光电舞台技术的赋能下焕发出璀璨新生。
Jīng jù, kūn qǔ děng zhōng guó chuán tǒng jīng diǎn xì jù yì shù xíng shì, zài xiàn dài shù zì duō méi tǐ shēng guāng diàn wǔ tái jì shù de fù néng xià huàn fā chū cuǐ càn xīn shēng.
“Các loại hình nghệ thuật kịch nghệ cổ điển truyền thống Trung Hoa như Kinh kịch, Côn khúc dưới sự trợ lực của công nghệ sân khấu âm thanh ánh sáng đa phương tiện kỹ thuật số hiện đại đã bừng lên sức sống mới rực rỡ chói lọi.”
我喜欢阅读。
wǒ xǐ huan yuè dú 。
“Tôi thích đọc sách.”
Lịch sử học (ngành nghiên cứu quá trình phát triển và quy luật của xã hội loài người)
很遗憾你的历史学得不怎么样。
hěn yíhàn nǐ de lìshǐxué dé bùzěnmeyàng
“Thật xấu hổ khi bạn không có một giáo viên lịch sử tốt hơn.”
请将最终的文本交给我。
qǐng jiāng zuìzhōng de wénběn jiāo gěi wǒ.
“Xin hãy giao cho tôi văn bản cuối cùng.”
在撰写毕业论文时,应当广泛查阅并参考国内外顶级期刊发表的前沿学术文献。
Zài zhuàn xiě bì yè lùn wén shí, yīng dāng guǎng fàn chá yuè bìng cān kǎo guó nèi wài dǐng jí qī kān fā biǎo de qián yán xué shù wén xiàn.
“Khi viết luận văn tốt nghiệp, bạn nên tra cứu và tham khảo rộng rãi các tài liệu học thuật tiên phong được công bố trên các tạp chí hàng đầu trong và ngoài nước.”
溪流的声音非常悦耳。
xīliú de shēngyīn fēicháng yuè'ěr.
“Âm thanh của dòng suối rất dễ chịu.”
国家知识产权局向在关键核心技术领域取得重大原创突破的科研团队依法正式颁发了国家高价值发明专利证书。
Guó jiā zhī shí chǎn quán jú xiàng zài guān jiàn hé xīn jì shù lǐng yù qǔ dé zhòng dà yuán chuàng tū pò de kē yán tuán duì yī fǎ zhèng shì bān fā le guó jiā gāo jià zhí fā míng zhuān lì zhèng shū.
“Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia theo quy định của pháp luật đã chính thức trao tặng chứng chỉ bằng sáng chế phát minh giá trị cao quốc gia cho nhóm nghiên cứu khoa học đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong lĩnh vực công nghệ lõi then chốt.”
这是“演练”的一个常用表达。
Zhè shì "yǎnliàn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "diễn tập tập dượt".”
建筑学的知识很重要。
jiànzhùxué de zhīshi hěn zhòngyào.
“Kiến thức về kiến trúc học rất quan trọng.”
thành nghề; học thành nghề; qua thời gian học nghề; hết học việc (đồ đệ, thợ học nghề)
诸葛亮《出师表》。
zhūgěliàng “chūshībiǎo”.
“Xuất sư biểu của Gia Cát Lượng”
请翻到下一页。
qǐng fān dào xià yí yè 。
“Xin hãy lật sang trang tiếp theo.”
年轻人都应该多出去历练。
niánqīngrén dōu yīnggāi duō chūqù lìliàn.
“Người trẻ nên ra ngoài nhiều để trải sự đời.”
优秀的文学艺术经典著作深刻洞察并展现了人类面对苦难时的崇高善良与光辉人性力量。
Yōu xiù de wén xué yì shù jīng diǎn zhù zuò shēn kè dòng chá bìng zhǎn xiàn le rén lèi miàn duì kǔ nàn shí de chóng gāo shàn liáng yǔ guāng huī rén xìng lì liàng.
“Các tác phẩm văn học nghệ thuật kinh điển xuất sắc thấu hiểu sâu sắc và phô diễn sức mạnh nhân tính tính người rực rỡ chói lọi cùng sự lương thiện cao đẹp của loài người khi đối mặt với hoạn nạn gian truân.”
她在家中负责养育孩子。
tā zài jiāzhōng fùzé yǎngyù háizǐ.
“Cô ấy chịu trách nhiệm nuôi dạy con cái ở nhà.”
tiền gốc; tiền vốn (tiền người cho vay hoặc người gửi tiền lấy ra, phân biệt với "tiền lãi"); vốn kinh doanh
我忘了本金是多少了。
wǒ wàng le běnjīn shì duōshao le.
“Tôi quên mất tiền vốn là bao nhiêu rồi.”
这本书是关于动物学的。
zhè běn shū shì guānyú dòngwùxué de.
“Cuốn sách này liên quan đến động vật học.”
每天下班后去社区智能化健身房进行半小时有氧跑步与力量器械锻炼,能够有效缓解全天的工作疲劳。
Měi tiān xià bān hòu qù shè qū zhì néng huà jiàn shēn fáng jìn xíng bàn xiǎo shí yǒu yǎng pǎo bù yǔ lì liàng qì xiè duàn liàn, néng gòu yǒu xiào huǎn jiě quán tiān de gōng zuò pí láo.
“Mỗi ngày sau giờ tan sở đến phòng tập gym thông minh của khu dân cư tập chạy bộ và tập cơ nửa tiếng có thể xua tan mệt mỏi sau cả ngày làm việc một cách hiệu quả.”
劳动人民具有非凡的创造力。
Láodòng rénmín jùyǒu fēifán de chuàngzào lì.
“Người dân lao động có sức sáng tạo phi thường.”
你的毕业时间是什么时候?
Nǐ de bìyè shíjiān shì shénme shíhòu?
“Thời gian tốt nghiệp của bạn là khi nào?”
来自国际高能物理领域的数十位顶级权威专家齐聚一堂,对新一代超大型环形粒子对撞机方案进行了全面严格评审。
Lái zì guó jì gāo néng wù lǐ lǐng yù de shù shí wèi dǐng jí quán wēi zhuān jiā qí jù yī táng, duì xīn yí dài chāo dà xíng huán xíng lì zi duì zhuàng jī fāng àn jìn xíng le quán miàn yán gé píng shěn.
“Hàng chục chuyên gia uy tín hàng đầu trong lĩnh vực vật lý năng lượng cao quốc tế đã hội tụ tề tựu, tiến hành thẩm định nghiêm ngặt toàn diện đối với đề án máy va chạm hạt hình xuyến siêu lớn thế hệ mới.”
在国家重点实验室开展为期一年的毕业科研实习期间,他系统掌握了前沿基因编辑实验全流程技能。
Zài guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì kāi zhǎn wéi qī yī nián de bì yè kē yán shí xí qī jiān, tā xì tǒng zhǎng wò le qián yán jī yīn biān jí shí yàn quán liú chéng jì néng.
“Trong thời gian thực tập nghiên cứu khoa học tốt nghiệp kéo dài một năm tại Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia, anh đã nắm vững một cách hệ thống toàn bộ kỹ năng quy trình thực nghiệm chỉnh sửa gen tiên phong.”
我支持这位优秀的参选人。
wǒ zhīchí zhè wèi yōuxiù de cān xuǎn rén.
“Tôi ủng hộ ứng cử viên xuất sắc này.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết