学费: học phí, tiền học
Nghĩa tiếng Anh (English): tuition fee, tuition
Nét viết & luyện viết chữ 学费
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.” — Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.
chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn
Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).
Câu ví dụ với từ “学费”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面建立健全家庭经济困难学生资助保障体系,确保没有一名学生因交不起学费而失学。
Guó jiā quán miàn jiàn lì jiàn quán jiā tíng jīng jì kùn nán xué shēng zī zhù bǎo zhàng tǐ xì, què bǎo méi yǒu yī míng xué shēng yīn jiāo bù qǐ xué fèi ér shī xué.
“Nhà nước xây dựng hoàn thiện toàn diện hệ thống bảo đảm hỗ trợ học sinh sinh viên có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn, bảo đảm không có một học sinh nào vì không nộp được học phí mà phải bỏ học.”
The state improved financial aid systems to ensure no student drops out of school due to unaffordable tuition.
Từ “学费” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn