这是“渊博”的一个常用表达。
Zhè shì "yuānbó" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "học vấn uyên thâm hiểu rộng".”
这是“渊博”的一个常用表达。
Zhè shì "yuānbó" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "học vấn uyên thâm hiểu rộng".”
他们的英语水平差不多。
tāmen de yīngyǔ shuǐpíng chàbùduō.
“Trình độ tiếng Anh của họ tương đương nhau.”
新一代国产芯片在极端高低温与强辐射极限环境下顺利通过了严苛的可靠性压力测试。
Xīn yí dài guó chǎn xīn piàn zài jí duān gāo dī wēn yǔ qiáng fú shè jí xiàn huán jìng xià shùn lì tōng guò le yán kē de kě kào xìng yā lì cè shì.
“Dòng chip thế hệ mới sản xuất trong nước đã vượt qua bài thử nghiệm kiểm tra áp lực độ tin cậy vô cùng khắt khe trong môi trường giới hạn bức xạ mạnh và nhiệt độ cao thấp cực đoan một cách thuận lợi.”
《愚公移山》这则中华传统经典哲理寓言,深刻诠释了中华民族不畏艰难险阻、世代坚持不懈奋斗的伟大民族精神。
《 yú gōng yí shān 》 zhè zé zhōng huá chuán tǒng jīng diǎn zhé lǐ yù yán, shēn kè quán shì le zhōng huá mín zú bù wèi jiān nán xiǎn zǔ, shì dài jiān chí bù xiè fèn dòu de wěi dà mín zú jīng shén.
“Câu chuyện ngụ ngôn triết lý kinh điển truyền thống 'Ngu Công Dời Núi' đã diễn giải sâu sắc tinh thần dân tộc vĩ đại không quản gian nan hiểm trở, đời đời kiên trì bền bỉ phấn đấu của dân tộc ta.”
指导员帮助学生完成作业。
zhǐdǎoyuán bāngzhù xuéshēng wánchéng zuòyè.
“Người hướng dẫn giúp học sinh làm bài tập.”
他是很著名的汉学家。
Tā shì hěn zhùmíng de hànxué jiā.
“Anh ấy là một nhà hán học nổi tiếng”
该科研团队关于量子纠缠前沿机制的重磅论文,正式发表在国际权威顶级学术期刊《科学》上。
Gāi kē yán tuán duì guān yú liàng zǐ jiū chán qián yán jī zhì de zhòng bàng lùn wén, zhèng shì fā biǎo zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān 《 kē xué 》 shàng.
“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt về cơ chế mũi nhọn của vướng víu lượng tử của nhóm nghiên cứu đã chính thức được công bố trên tạp chí học thuật uy tín hàng đầu thế giới 'Science'.”
物理学和数学密切相关。
wùlǐ xué hé shùxué mìqiè xiāngguān.
“Vật lý học và toán học có mối quan hệ chặt chẽ.”
同学们每天早读时间都会大声朗读课文,不断锻炼自己的汉语语感与标准发音。
Tóng xué men měi tiān zǎo dú shí jiān dū huì dà shēng lǎng dú kè wén, bù duàn duàn liàn zì jǐ de hàn yǔ yǔ gǎn yǔ biāo zhǔn fā yīn.
“Các bạn học sinh trong giờ đọc sách sáng sớm mỗi ngày đều đọc to bài đọc bài học trong sách, không ngừng rèn luyện ngữ cảm tiếng Hán và phát âm chuẩn xác của bản thân.”
现代绿色化学致力于从源头减少或消除有害化学物质的使用与排放,助力生态文明建设。
Xiàn dài lǜ sè huà xué zhì lì yú cóng yuán tóu jiǎn shǎo huò xiāo chú yǒu hài huà xué wù zhì dì shǐ yòng yǔ pái fàng, zhù lì shēng tài wén míng jiàn shè.
“Hóa học xanh hiện đại hướng tới mục tiêu giảm thiểu hoặc loại bỏ việc sử dụng và phát thải các chất hóa học độc hại ngay từ nguồn phát sinh, trợ lực cho công cuộc xây dựng văn minh sinh thái.”
校长的任期是几年?
Xiàozhǎng de rènqī shì jǐ nián?
“Nhiệm kỳ của hiệu trưởng là bao lâu?”
中国传统书画艺术博大精深,在世界古典美术史册中占据着不可替代的崇高地位。
Zhōng guó chuán tǒng shū huà yì shù bó dà jīng shēn, zài shì jiè gǔ diǎn měi shù shǐ cè zhōng zhàn jù zhe bù kě tì dài de chóng gāo dì wèi.
“Nghệ thuật thư pháp và hội họa truyền thống Trung Hoa vô cùng uyên thâm sâu rộng, chiếm giữ một vị thế cao quý không thể thay thế trong biên niên sử mỹ thuật cổ điển thế giới.”
登记员正在核对信息。
Dēngjì yuán zhèngzài héduì xìnxī.
“Nhân viên đăng ký đang kiểm tra thông tin.”
我家有一间健身室。
wǒjiā yǒu yī jiān jiànshēn shì.
“Nhà tớ có một phòng gym.”
他当了十年的系主任。
tā dāngle shí nián de xìzhǔrèn.
“Ông ấy đã làm chủ nhiệm khoa mười năm.”
他的厨艺很棒。
tā de chú yì hěn bàng.
“Kỹ năng nấu nướng của anh ấy rất giỏi.”
国家科技奖励大会隆重召开,表彰在战略前沿科技攻坚中作出卓越贡献的功勋科学家与优秀团队。
Guó jiā kē jì jiǎng lì dà huì lóng zhòng zhào kāi, biǎo zhāng zài zhàn lüè qián yán kē jì gōng jiān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de gōng xūn kē xué jiā yǔ yōu xiù tuán duì.
“Đại hội Khen thưởng Khoa học Công nghệ Quốc gia long trọng diễn ra, biểu dương khen thưởng trao giải thưởng cho các nhà khoa học có công lao và các nhóm xuất sắc lập nên cống hiến trác việt trong trận đánh vượt khó khoa học công nghệ tiên phong chiến lược.”
伟大的实践孕育伟大的理论,科学的理论反过来又为伟大的实践提供前瞻性的行动指南。
Wěi dà de shí jiàn yùn yù wěi dà de lǐ lùn, kē xué de lǐ lùn fǎn guò lái yòu wèi wěi dà de shí jiàn tí gōng qián zhān xìng de xíng dòng zhǐ nán.
“Thực tiễn vĩ đại ươm mầm nên lý luận vĩ đại, và lý luận khoa học ngược lại sẽ cung cấp kim chỉ nam hành động mang tầm nhìn đón đầu cho thực tiễn vĩ đại.”
在逻辑学中,我们经常需要分析命题的结构,其中主词是至关重要的部分之一。
Zài luójí xué zhōng, wǒmen jīngcháng xūyào fēnxi ī mìngtí de jiégòu, qíc ī zhōng zhǔcí shì zhìguān zhòngyào de bùfèn zhī yī.
“Trong môn logic học, chúng ta thường cần phân tích cấu trúc của mệnh đề, trong đó chủ ngữ là một trong những phần then chốt.”
每周末进行的阶段性词汇测验,能够帮助同学们及时查漏补缺、巩固所学知识。
Měi zhōu mò jìn xíng de jiē duàn xìng cí huì cè yàn, néng gòu bāng zhù tóng xué men jí shí chá lòu bǔ quē, gǒng gù suǒ xué zhī shí.
“Bài kiểm tra từ vựng định kỳ vào mỗi cuối tuần sẽ giúp các bạn học sinh kịp thời rà soát lỗ hổng và củng cố vững chắc những kiến thức đã học.”
科学改变生活。
kē xué gǎi biàn shēng huó 。
“Khoa học thay đổi cuộc sống.”
万米载人深潜器“奋斗者”号成功坐底马里亚纳海沟最深处,创造了我国载人深潜科考的历史新纪录。
Wàn mǐ zài rén shēn qián qì "fèn dòu zhě" hào chéng gōng zuò dǐ mǎ lǐ yà nà hǎi gōu zuì shēn chù, chuàng zào le wǒ guó zài rén shēn qián kē kǎo de lì shǐ xīn jì lù.
“Tàu lặn có người lái vạn mét 'Người Phấn Đấu' đã hạ đáy thành công nơi sâu nhất của rãnh vực rãnh nứt Mariana, xác lập kỷ lục lịch sử mới cho khảo sát khoa học lặn sâu có người lái của nước ta.”
这个单词的意思是什么?
zhège dāncí de yìsi shì shénme?
“Ý nghĩa của từ này là gì?”
这是公园入口。
zhè shì gōng yuán rù kǒu 。
“Đây là lối vào công viên.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế