我对逻辑学不感兴趣。
wǒ duì luójí xué bùgǎn xìngqù.
“Tôi không hứng thú với môn luận lý học.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我对逻辑学不感兴趣。
wǒ duì luójí xué bùgǎn xìngqù.
“Tôi không hứng thú với môn luận lý học.”
我的房间里有个地球仪。
wǒ de fángjiān li yǒu gè dìqiúyí.
“Trong phòng tôi có một quả địa cầu.”
这篇文章详细阐述了京剧艺术的沿革。
zhè piān wénzhāng xiángxì chǎnshùle jīngjù yìshù de yángé.
“Bài viết lí giải tỉ mỉ diễn trình biến đổi nghệ thuật Kinh kịch.”
联合国教科文组织促进文化交流。
Liánhéguó jiàokē wén zǔzhī cùjìn wénhuà jiāoliú.
“UNESCO thúc đẩy giao lưu văn hóa.”
他是中国著名的语言学家。
tā shì Zhōngguó zhùmíng de yǔyán xué jiā.
“Ông ấy là một nhà ngôn ngữ học nổi tiếng ở Trung Quốc.”
他的天分让人惊讶。
tā de tiān fèn ràng rén jīngyà.
“Tài năng của anh ấy thật đáng ngạc nhiên.”
这家培训机构很专业。
Zhè jiā péixùn jīgòu hěn zhuānyè.
“Cơ quan đào tạo này rất chuyên nghiệp.”
他的计算机应用能力很强。
Tā de jìsuànjī yìngyòng nénglì hěn qiáng.
“Năng lực ứng dụng máy tính của anh ấy rất mạnh.”
这是“儿歌”的一个常用表达。
Zhè shì "érgē" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bài đồng dao, nhạc thiếu nhi".”
望子成龙的心情可以理解。
wàngzǐchénglóng de xīnqíng kěyǐ lǐjiě.
“Mong muốn con thành tài là điều dễ hiểu.”
请出示残损证明书。
Qǐng chūshì cánsǔn zhèngmíng shū.
“Vui lòng xuất trình giấy chứng nhận thương tật.”
现代社会离不开资讯科技的发展。
xiàndài shèhuì líbukāi zīxùn kējì de fāzhǎn.
“Xã hội hiện đại gắn liền phát triển công nghệ thông tin.”
老师讲课深入浅出,学生都听懂了。
Lǎoshī jiǎngkè shēnrùqiǎnchū, xuéshēng dōu tīng dǒng le.
“Giáo viên giảng bài sâu sắc mà dễ hiểu, học sinh đều nghe hiểu.”
该图书馆馆藏量达百万册。
Gāi túshūguǎn guǎncángliàng dá bǎiwàn cè.
“Thư viện này sở hữu bộ sưu tập lên đến hàng triệu cuốn.”
我是工程学硕士。
wǒ shì gōngchéngxué shuòshì
“Tôi có bằng thạc sĩ về kỹ thuật.”
骰子上出现了一个幺点。
shǎi zi shàng chū xiàn le yí gè yāo diǎn.
“Trên xúc xắc xuất hiện một điểm nhỏ.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地副。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì fù。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Phó một cách tốt hơn.”
在重大关键核心技术攻坚阶段,必须集中优势科研资源与拔尖领军人才实施重点突破。
Zài zhòng dà guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān jiē duàn, bì xū jí zhōng yōu shì kē yán zī yuán yǔ bá jiān lǐng jūn rén cái shí shī zhòng diǎn tū pò.
“Trong giai đoạn then chốt đột phá các công nghệ lõi trọng điểm, nhất thiết phải tập trung các nguồn lực khoa học ưu việt cùng đội ngũ nhân tài dẫn đầu để tạo bước đột phá.”
他家有一个大宅院。
Tā jiā yǒu yí gè dà zháiyuàn.
“Nhà anh ấy có một khuôn viên rất lớn.”
这个脚本需要进一步修改。
zhège jiǎoběn xūyào jìnyībù xiūgǎi.
“Kịch bản này cần chỉnh sửa thêm.”
把这条句子的各个成份加以分析。
bǎ zhè tiáo jùzi de gègè chéngfèn jiāyǐ fēnxī
“Phân tích các thành phần của câu này.”
她想主修计算机科学。
tā xiǎng zhǔxiū jìsuànjī kēxué.
“Cô ấy muốn chuyên ngành khoa học máy tính.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết