Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

来自全球五十多个国家和地区的顶尖学者齐聚一堂,共同探讨人类基础科学前沿未来发展蓝图。

Lái zì quán qiú wǔ shí duō gè guó jiā hé dì qū de dǐng jiān xué zhě qí jù yī táng, gòng tóng tàn tǎo rén lèi jī chǔ kē xué qián yán wèi lái fā zhǎn lán tú.

“Các học giả nhà nghiên cứu hàng đầu đến từ hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu cùng tề tựu một nhà, cùng bàn thảo về bản đồ quy hoạch phát triển tương lai tiên phong của khoa học cơ bản nhân loại.”

Bộ: 子 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 1 Danh từ
大学生
dàxuéshēng ĐẠI HỌC SINH

sinh viên đại học

当代青年大学生应当胸怀远大理想,在刻苦求知中锤炼过硬本领。

Dāng dài qīng nián dà xué shēng yīng dāng xiōng huái yuǎn dà lǐ xiǎng, zài kè kǔ qiú zhī zhōng chuí liàn guò yìng běn lǐng.

“Sinh viên đại học thanh niên thời đại ngày nay cần ấp ủ lý tưởng cao đẹp lớn lao, tôi luyện bản lĩnh vững vàng trong quá trình cần mẫn tìm kiếm tri thức.”

Bộ: 大 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 1 Danh từ

小学生每天背着整齐的书包走进校园,脸上洋溢着求知与快乐的灿烂笑容。

Xiǎo xué shēng měi tiān bèi zhe zhěng qí de shū bāo zǒu jìn xiào yuán, liǎn shàng yáng yì zhe qiú zhī yǔ kuài lè de càn làn xiào róng.

“Học sinh tiểu học mỗi ngày đeo chiếc cặp sách ba lô ngay ngắn bước vào khuôn viên trường, trên gương mặt ngập tràn nụ cười rạng rỡ của niềm vui và sự khao khát tri thức.”

Bộ: 丨 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 9 Danh từ

中国科学家在非常规超导物理与量子霍尔效应领域取得的颠覆性原创成果,直接改写并丰富了国际通用大学物理教科书。

Zhōng guó kē xué jiā zài fēi cháng guī chāo dǎo wù lǐ yǔ liàng zǐ huò ěr xiào yìng lǐng yù qǔ dé de diān fù xìng yuán chuàng chéng guǒ, zhí jiē gǎi xiě bìng fēng fù le guó jì tōng yòng dà xué wù lǐ jiào kē shū.

“Những thành quả nguyên bản mang tính cách mạng mà các nhà khoa học Trung Quốc đạt được trong lĩnh vực hiệu ứng Hall lượng tử và vật lý siêu dẫn phi truyền thống đã trực tiếp viết lại và làm phong phú thêm cho sách giáo khoa giáo trình vật lý đại học dùng chung trên trường quốc tế.”

Bộ: 攴 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

在做出任何重大跨国投资决策前,战略团队必须提前做足法律合规与地缘政治风险评估的严密功课。

Zài zuò chū rèn hé zhòng dà kuà guó tóu zī jué cè qián, zhàn lüè tuán duì bì xū tí qián zuò zú fǎ lǜ hé guī yǔ dì yuán zhèng zhì fēng xiǎn píng gū de yán mì gōng kè.

“Trước khi đưa ra bất kỳ quyết sách đầu tư xuyên quốc gia trọng đại nào, đội ngũ chiến lược bắt buộc phải làm bài tập chuẩn bị thật kỹ lưỡng chu đáo về tuân thủ pháp lý và đánh giá rủi ro địa chính trị từ trước.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

全国普通高校招生统一考试是国家选拔栋梁之才的重要制度,全社会共同全力维护高考的公平公正与安全顺畅。

Quán guó pǔ tōng gāo xiào zhāo shēng tǒng yī kǎo shì shì guó jiā xuǎn bá dòng liáng zhī cái de zhòng yào zhì dù, quán shè huì gòng tóng quán lì wéi hù gāo kǎo de gōng píng gōng zhèng yǔ ān quán shùn chàng.

“Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Thống nhất Toàn quốc là chế độ quan trọng để Nhà nước tuyển chọn nhân tài rường cột, toàn xã hội chung sức dốc toàn lực gìn giữ tính công bằng, công minh và an toàn thông suốt của kỳ thi đại học.”

Bộ: 高 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

在国家前沿大科学装置青年科研骨干公开选拔中,考核分为专业笔试与多学科专家综合答辩面试两个环节。

Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì qīng nián kē yán gǔ gàn gōng kāi xuǎn bá zhōng, kǎo hé fēn wéi zhuān yè bǐ shì yǔ duō xué kē zhuān jiā zōng hé dá biàn miàn shì liǎng gè huán jié.

“Trong kỳ tuyển chọn công khai cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học thanh niên của thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, kỳ sát hạch được chia thành hai khâu: phỏng vấn bảo vệ tổng hợp chuyên gia đa ngành học và thi viết bài thi viết chuyên môn.”

Bộ: 竹 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 1 Danh từ

国家全面推进义务教育均衡发展,改善了乡村小学的办学条件与现代多媒体教学设施。

Guó jiā quán miàn tuī jìn yì wù jiào yù jūn héng fā zhǎn, gǎi shàn le xiāng cūn xiǎo xué de bàn xué tiáo jiàn yǔ xiàn dài duō méi tǐ jiào xué shè shī.

“Nhà nước đẩy nhanh thúc đẩy phát triển cân bằng giáo dục bắt buộc, cải thiện các trang thiết bị giảng dạy đa phương tiện hiện đại và điều kiện cơ sở vật chất của các trường tiểu học nông thôn.”

Bộ: 小 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 1 Danh từ

他从小就立志要考上国家顶尖的重点综合性大学,攻读人工智能专业。

Tā cóng xiǎo jiù lì zhì yào kǎo shàng guó jiā dǐng jiān de zhòng diǎn zōng hé xìng dà xué, gōng dú rén gōng zhì néng zhuān yè.

“Từ nhỏ cậu ấy đã lập chí phải thi đỗ vào trường đại học tổng hợp trọng điểm hàng đầu quốc gia để theo học chuyên ngành trí tuệ nhân tạo.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
高等院校
gāoděng yuàn xiào CAO ĐẲNG VIỆN HIỆU

trường đại học và học viện

河内法律大学是一所越南的高等院校,位于首都河内,共设10个院系学院。

Hénèi fǎlǜ dàxué shì yī suǒ yuènán de gāoděng yuàn xiào, wèiyú shǒudū hénèi, gòng shè 10 gè yuàn xì xuéyuàn.

“Đại học luật Hà Nội là một cơ sở giáo dục đại học của Việt Nam, đặt tại thủ đô Hà Nội với tổng số 10 khoa và trường cao đẳng.”

Bộ: 高 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

建筑学专业学生在手绘工程草图时,常备一支柔软无屑的美术专用铅笔橡皮以随时精准修改线条。

Jiàn zhù xué zhuān yè xué shēng zài shǒu huì gōng chéng cǎo tú shí, cháng bèi yī zhī róu ruǎn wú xiè de měi shù zhuān yòng qiān bǐ xiàng pí yǐ suí shí jīng zhǔn xiū gǎi xiàn tiáo.

“Sinh viên chuyên ngành Kiến trúc khi vẽ tay các bản thảo phác thảo công trình luôn mang theo một cục tẩy bút chì chuyên dụng mỹ thuật mềm mịn không vụn để có thể chỉnh sửa đường nét chuẩn xác mọi lúc.”

Bộ: 皮 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →