Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#1 HSK 6 Động từ

优秀青年科学家依托国家重点实验室原创核心技术,成功创办了一批专注于前沿芯片研发的硬科技领军企业。

Yōu xiù qīng nián kē xué jiā yī tuō guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yuán chuàng hé xīn jì shù, chéng gōng chuàng bàn le yī pī zhuān zhù yú qián yán xīn piàn yán fā de yìng kē jì lǐng jūn qǐ yè.

“Các nhà khoa học trẻ xuất sắc dựa vào công nghệ cốt lõi nguyên tác của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia đã sáng lập thành lập thành công một loạt doanh nghiệp dẫn đầu công nghệ cứng chuyên sâu vào nghiên cứu phát triển chip tiên phong.”

Bộ: 辶 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ
提纲
tí gāng ĐỀ CƯƠNG

đề cương, dàn ý

在正式撰写国家自然科学基金重大项目申报书之前,项目组首先精心拟定了一份详实严谨的论证提纲。

Zài zhèng shì zhuàn xiě guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà xiàng mù shēn bào shū zhī qián, xiàng mù zǔ shǒu xiān jīng xīn nǐ dìng le yī fèn xiáng shí yán jǐn de lùn zhèng tí gāng.

“Trước khi chính thức bắt tay viết hồ sơ đăng ký đề tài trọng đại của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia, nhóm nghiên cứu trước hết đã công phu lập nên một bản đề cương luận chứng chặt chẽ và chi tiết.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

国家天文台与科技馆联合举办的全国青少年航天科普夏令营,让孩子们近距离接触大国重器并播下了探索宇宙的科学梦想。

Guó jiā tiān wén tái yǔ kē jì guǎn lián hé jǔ bàn de quán guó qīng shào nián háng tiān kē pǔ xià lìng yíng, ràng hái zi men jìn jù lí jiē chù dà guó zhòng qì bìng bō xià le tàn suǒ yǔ zhòu de kē xué mèng xiǎng.

“Trại hè phổ biến khoa học hàng không vũ trụ thanh thiếu niên toàn quốc do Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật và Đài Thiên văn Quốc gia phối hợp tổ chức đã giúp các em nhỏ tiếp cận cự ly gần với các đại khí quốc gia và gieo mầm những ước mơ khoa học khám phá vũ trụ.”

Bộ: 辶 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Danh từ

青年科学家潜心前沿基础科学研究,在量子信息与微纳制造领域取得了多项世界领先的原创突破。

Qīng nián kē xué jiā qián xīn qián yán jī chǔ kē xué yán jiū, zài liàng zǐ xìn xī yǔ wēi nà zhì zào lǐng yù qǔ dé le duō xiàng shì jiè lǐng xiān de yuán chuàng tū pò.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi chuyên tâm nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong, đã đạt được nhiều đột phá nguyên tác dẫn đầu thế giới trong lĩnh vực chế tạo vi nano và thông tin lượng tử.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

撰写高水平学术专著时,论证结构必须严谨周密,层层递进、逻辑清晰自洽。

Zhuàn xiě gāo shuǐ píng xué shù zhuān zhù shí, lùn zhèng jié gòu bì xū yán jǐn zhōu mì, céng céng dì jìn, luó jí qīng xī zì qià.

“Khi viết các công trình chuyên khảo học thuật đỉnh cao, cấu trúc lập luận nhất thiết phải chặt chẽ thấu đáo, dẫn dắt từng bước và logic rõ ràng, tự tương thích.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ
地理
dì lǐ ĐỊA LÝ

địa lý

得益于优越独特的沿海地理区位优势,该港口城市迅速崛起为国际现代航运物流枢纽。

Dé yì yú yōu yuè dú tè de yán hǎi dì lǐ qū wèi yōu shì, gāi gǎng kǒu chéng shì xùn sù jué qǐ wèi guó jì xiàn dài háng yùn wù liú shū niǔ.

“Nhờ sở hữu lợi thế vị trí địa lý ven biển đắc địa độc đáo, thành phố cảng này đã nhanh chóng vươn lên trở thành trung tâm đầu mối logistics vận tải biển hiện đại quốc tế.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 3 Danh từ
实验室
shíyànshì THỰC NGHIỆM THẤT

phòng thí nghiệm

国家重点实验室汇聚了一流科研装备与拔尖创新人才,是开展前沿基础科学攻关的战略策源地。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì huì jù le yì liú kē yán zhuāng bèi yǔ bá jiān chuàng xīn rén cái, shì kāi zhǎn qián yán jī chǔ kē xué gōng guān de zhàn lüè cè yuán dì.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia quy tụ các trang thiết bị nghiên cứu khoa học hàng đầu cùng các nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng, là cái nôi chiến lược khởi nguồn triển khai các đợt vượt khó khoa học cơ bản tiên phong.”

Bộ: 目 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Danh từ

人工智能学院院长在开学典礼上勉励全体青年新生:“要勇于攀登科技高峰、矢志创新报国!”

Rén gōng zhì néng xué yuàn yuàn zhǎng zài kāi xué diǎn lǐ shàng miǎn lì quán tǐ qīng nián xīn shēng : "yào yǒng yú pān dēng kē jì gāo fēng, shǐ zhì chuàng xīn bào guó!"

“Viện trưởng Học viện Trí tuệ Nhân tạo tại lễ khai giảng đã khích lệ toàn thể tân sinh viên thanh niên: 'Hãy dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ, son sắt một lòng đổi mới sáng tạo phụng sự Tổ quốc!'”

Bộ: 阜 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

诸子百家各有主张。

Zhū zǐ bǎi jiā gè yǒu zhǔ zhāng

“Các học phái, triết gia thời Tiên Tần đều có tư tưởng và lập luận riêng của mình”

#17 HSK 2 Danh từ

利用难得的寒假假期,许多大学生主动报名参加乡村支教与基层志愿服务活动。

Lì yòng nán dé de hán jià jià qī, xǔ duō dà xué shēng zhǔ dòng bào míng cān jiā xiāng cūn zhī jiào yǔ jī céng zhì yuàn fú wù huó dòng.

“Tận dụng kỳ nghỉ kỳ nghỉ đông quý báu, nhiều bạn sinh viên đại học đã chủ động đăng ký tham gia các hoạt động tình nguyện cơ sở và dạy học hỗ trợ vùng nông thôn.”

Bộ: 月 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
寒暑假
hán shǔjià HÀN THỬ GIÁ

nghỉ đông và nghỉ hè

他是一位小学老师,每年都有寒暑假。

Tā shì yī wèi xiǎoxué lǎoshī, měinián dōu yǒu hán shǔjià.

“Anh ấy là giáo viên tiểu học, năm nào cũng có kỳ nghỉ đông và nghỉ hè.”

#19 Chủ đề Từ vựng
暑期学校
shǔqí xuéxiào THỬ KÌ HỌC HIỆU

học hè

我参加了暑期学校学习英语。

Wǒ cānjiāle shǔqí xuéxiào xuéxí yīngyǔ.

“Tôi đã tham gia học hè để học tiếng Anh.”

Bộ: 日 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

辩证唯物主义的认识论。

biànzhèng wéiwù zhǔyì de rènshí lùn.

“Nhận thức luận duy vật biện chứng”

#22 HSK 1 Danh từ

校园中心那座新建的现代化智能教学楼配备了全数字化互动多媒体教学系统。

Xiào yuán zhōng xīn nà zuò xīn jiàn de xiàn dài huà zhì néng jiào xué lóu pèi bèi le quán shù zì huà hù dòng duō méi tǐ jiào xué xì tǒng.

“Tòa nhà giảng đường khu phòng học thông minh hiện đại hóa mới xây ở trung tâm khuôn viên trường được trang bị hệ thống giảng dạy đa phương tiện tương tác số hóa toàn diện.”

Bộ: 攴 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Động từ

扎实过硬的基础理论功底,加上持之以恒的求索毅力,是攻克前沿科学顶尖难题的关键要素。

Zhā shí guò yìng de jī chǔ lǐ lùn gōng dǐ, jiā shàng chí zhī yǐ héng de qiú suǒ yì lì, shì gōng kè qián yán kē xué dǐng jiān nán tí de guān jiàn yào sù.

“Nền tảng lý luận cơ bản vững vàng xuất sắc, cộng thêm thêm vào đó nghị lực tìm tòi kiên trì bền bỉ, chính là yếu tố then chốt để chinh phục những nan đề đỉnh cao khoa học tiên phong.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →