Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 4 Danh từ

同学们正在图书馆紧张地准备期末考试。

tóng xué men zhèng zài tú shū guǎn jǐn zhāng dì zhǔn bèi qī mò kǎo shì 。

“Các bạn học sinh đang căng thẳng chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ tại thư viện.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ
研究所
yánjiūsuǒ NGHIÊN CỨU SỞ

viện nghiên cứu

中国科学院国家重点研究所汇聚了多学科领军人才,在前沿量子科技研发中取得了重大原创突破。

Zhōng guó kē xué yuàn guó jiā zhòng diǎn yán jiū suǒ huì jù le duō xué kē lǐng jūn rén cái, zài qián yán liàng zǐ kē jì yán fā zhōng qǔ dé le zhòng dà yuán chuàng tū pò.

“Viện nghiên cứu viện trọng điểm quốc gia thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc quy tụ nhân tài dẫn đầu đa ngành học, đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong nghiên cứu phát triển công nghệ lượng tử tiên phong.”

Bộ: 人 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 1 Động từ

国庆长假放假期间,很多大学生选择参加志愿服务或去乡村开展社会实践调研。

Guó qìng cháng jià fàng jià qī jiān, hěn duō dà xué shēng xuǎn zé cān jiā zhì yuàn fú wù huò qù xiāng cūn kāi zhǎn shè huì shí jiàn diào yán.

“Trong kỳ nghỉ lễ đợt nghỉ Quốc khánh dài ngày, rất nhiều bạn sinh viên đại học lựa chọn tham gia phục vụ tình nguyện hoặc về nông thôn triển khai khảo sát thực tiễn xã hội.”

Bộ: 宀 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
熟读
shú dú THỤC ĐỘC

đọc kỹ

熟读精思方能学有所成。

Shú dú jīng sī fāng néng xué yǒu suǒ chéng.

“Đọc kỹ suy nghĩ kỹ thì việc học mới có thể thành công.”

#14 HSK 6 Danh từ

在国家青年科学家学术座谈会上,两院院士与青年科研骨干济济一堂,共商科技自立自强创新大计。

Zài guó jiā qīng nián kē xué jiā xué shù zuò tán huì shàng, liǎng yuàn yuàn shì yǔ qīng nián kē yán gǔ gàn jǐ jǐ yī táng, gòng shāng kē jì zì lì zì qiáng chuàng xīn dà jì.

“Tại buổi tọa đàm hội nghị tọa đàm học thuật các nhà khoa học trẻ quốc gia, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm cùng các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi đã tề tựu đông đủ, cùng bàn thảo đại kế đổi mới sáng tạo tự chủ tự cường khoa học công nghệ.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。

yā zuǐ lóng shēngzhǎng zài jù jīn qī, bāqiān wàn nián qián de zhōngshēngdài bái'è jì wǎnqī.

“Khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.”

Bộ: 白 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →