我明天去学校选课。
Wǒ míngtiān qù xuéxiào xuǎnkè.
“Ngày mai tôi sẽ đến trường để lựa chọn môn học.”
高校教务处严格规范课程考核管理,为因参加国家重大科研任务而请假的优秀学子统一组织规范补考。
Gāo xiào jiào wù chù yán gé guī fàn kè chéng kǎo hé guǎn lǐ, wèi yīn cān jiā guó jiā zhòng dà kē yán rèn wù ér qǐng jià de yōu xiù xué zǐ tǒng yī zǔ zhī guī fàn bǔ kǎo.
“Phòng đào tạo trường đại học quản lý chuẩn hóa nghiêm ngặt việc sát hạch môn học, tổ chức thi lại kỳ thi lại chuẩn mực thống nhất cho các sinh viên xuất sắc phải xin nghỉ vì tham gia nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia.”
暑假我参加了数学辅导班。
shǔjià wǒ cānjiāle shùxué fǔdǎo bān.
“Kỳ nghỉ hè tôi tham gia lớp học thêm toán.”
扫盲是一项伟大的事业。
sǎománg shì yī xiàng wěidà de shìyè.
“Xóa mù chữ là một sự nghiệp vĩ đại.”
请大家仔细阅读这份讲义。
qǐng dàjiā zǐxì yuèdú zhè fèn jiǎngyì.
“Mời mọi người đọc kỹ tài liệu này.”
他在做练习册里的题。
tā zài zuò liànxí cè lǐ de tí.
“Anh ấy đang làm bài trong vở bài tập.”
现代教育更注重因材施教。
xiàndài jiàoyù gèng zhùzhòng yīncáishījiào.
“Giáo dục hiện đại coi trọng dạy theo năng lực.”
他正在读大学预科。
Tā zhèngzài dú dàxué yùkē.
“Anh ấy đang học lớp dự bị đại học.”
我预习了新课文。
wǒ yù xí le xīn kè wén 。
“Tôi đã xem trước bài khóa mới.”
我儿子今年上初三了。
wǒ érzi jīnnián shàng chūsān le.
“Con trai tôi năm nay học lớp 9.”
nuốt cả quả táo; ăn tươi nuốt sống (ví với việc tiếp thu không có chọn lọc)
学习中的大忌是囫囵吞枣。
Xuéxí zhōng de dà jì shì húlúntūnzǎo.
“Việc học kỵ nhất là tiếp thu không chọn lọc.”
班长率本班战士出击。
bānzhǎng shuài běn bān zhànshì chūjí.
“Tiểu đội trưởng dẫn đầu các chiến sĩ xuất binh.”
在经历了数千次理论推导与反复实验后,科研领头人终于深刻领悟到了非平衡态超导机理的核心物理规律。
Zài jīng lì le shù qiān cì lǐ lùn tuī dǎo yǔ fǎn fù shí yàn hòu, kē yán lǐng tóu rén zhōng yú shēn kè lǐng wù dào le fēi píng héng tài chāo dǎo jī lǐ de hé xīn wù lǐ guī lǜ.
“Sau khi trải qua hàng ngàn lần suy diễn lý thuyết và thực nghiệm lặp đi lặp lại, người đứng đầu nhóm nghiên cứu khoa học cuối cùng đã lĩnh ngộ thấu suốt sâu sắc quy luật vật lý cốt lõi của cơ chế siêu dẫn trạng thái phi cân bằng.”
每天下午放学后,学校图书馆和体育馆里总是充满了热爱学习与运动的同学们。
Měi tiān xià wǔ fàng xué hòu, xué xiào tú shū guǎn hé tǐ yù guǎn lǐ zǒng shì chōng mǎn le rè ài xué xí yǔ yùn dòng de tóng xué men.
“Mỗi buổi chiều sau khi tan học, bên trong nhà thi đấu thể thao và thư viện trường luôn tràn ngập các bạn học sinh đam mê học tập và yêu thích thể thao.”
开学典礼一般在操场上举行。
kāixué diǎnlǐ yībān zài cāochǎng shàng jǔxíng.
“Lễ khai giảng thường được tổ chức ở sân trường.”
妹妹在幼稚园唱歌。
mèimei zài yòuzhìyuán chànggē.
“Em gái hát ở trường mẫu giáo.”
在全国重点大学本科新生开学典礼上,数万名怀揣科技强国梦想的优秀学子迎来了庄重光荣的入学时刻。
Zài quán guó zhòng diǎn dà xué běn kē xīn shēng kāi xué diǎn lǐ shàng, shù wàn míng huái chuāi kē jì qiáng guó mèng xiǎng de yōu xiù xué zǐ yíng lái le zhuāng zhòng guāng róng de rù xué shí kè.
“Tại lễ khai giảng tân sinh viên đại học các trường đại học trọng điểm toàn quốc, hàng vạn bạn trẻ xuất sắc ấp ủ ước mơ dùng khoa học xây dựng đất nước giàu mạnh đã đón chào thời khắc nhập học vào trường vinh quang trang nghiêm.”
她是我的助教。
tā shì wǒ de zhùjiào.
“Cô ấy là trợ giảng của tôi.”
我需要复习功课。
wǒ xū yào fù xí gōng kè 。
“Tôi cần ôn bài tập.”
这是“答题”的一个常用表达。
Zhè shì "dátí" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trả lời câu hỏi".”
初学写作,文笔难免稚嫩。
chūxué xiězuò,wénbǐ nánmiǎn zhìnèn。
“Mới học viết lách, hành văn khó tránh non nớt.”
这所知名大学的人工智能学院汇聚了多位全球顶尖学者,培养了大量高素质创新人才。
Zhè suǒ zhī míng dà xué de rén gōng zhì néng xué yuàn huì jù le duō wèi quán qiú dǐng jiān xué zhě, péi yǎng le dà liàng gāo sù zhì chuàng xīn rén cái.
“Học viện Trí tuệ Nhân tạo của trường đại học danh tiếng này quy tụ nhiều học giả hàng đầu thế giới, đào tạo ra lượng lớn nhân tài đổi mới sáng tạo chất lượng cao.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế