Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#17 Chủ đề Từ vựng

百花齐放,百家争鸣。

bǎihuāqífàng, bǎijiāzhēngmíng.

“Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng.”

Bộ: 白 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
同班
tóngbān ĐỒNG BAN

cùng một lớp

这是“同班”的一个常用表达。

Zhè shì "tóngbān" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cùng một lớp".”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 9 Danh từ

在全国科技界隆重集会上,党和国家领导人向为国家战略科技做出卓越贡献的功勋科学家颁发了最高荣誉勋章。

Zài quán guó kē jì jiè lóng zhòng jí huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén xiàng wèi guó jiā zhàn lüè kē jì zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de gōng xūn kē xué jiā bān fā le zuì gāo róng yù xūn zhāng.

“Tại cuộc mít tinh đại hội tụ hội họp tập hợp long trọng của giới khoa học công nghệ toàn quốc, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã trao tặng Huân chương Danh dự cao nhất cho các nhà khoa học có công lao đóng góp trác việt cho khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 隹 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Danh từ

班长不仅学习成绩名列前茅,而且热心服务集体,深得老师和同学们的信任。

Bān zhǎng bù jǐn xué xí chéng jì míng liè qián máo, ér qiě rè xīn fú wù jí tǐ, shēn dé lǎo shī hé tóng xué men de xìn rèn.

“Lớp trưởng không chỉ có thành tích học tập luôn đứng trong tốp đầu, mà còn nhiệt tình phục vụ tập thể, nhận được sự tin tưởng sâu sắc của thầy cô và các bạn học sinh.”

Bộ: 玉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →