生育的年龄很重要。
shēngyù de niánlíng hěn zhòngyào.
“Tuổi sinh đẻ rất quan trọng.”
tài đức vẹn toàn; có tài có đức (đạo đức, học tập đều tốt); đủ tài đủ đức
她是个品学兼优的学生。
tā shìgè pǐn xué jiān yōu de xuéshēng.
“Cô ấy là học sinh tài đức vẹn toàn.”
受天气影响,本次展会的会期暂未确定。
Shòu tiānqì yǐngxiǎng, běn cì zhǎnhuì de huìqí zàn wèi quèdìng.
“Do ảnh hưởng của thời tiết, thời gian tổ chức triển lãm lần này tạm thời chưa được xác định.”
我們今天早上有歷史小考。
wǒmen jīntiān zǎoshàng yǒu lìshǐ xiǎokǎo。
“Chúng tôi đã có một bài kiểm tra lịch sử sáng nay.”
她的外语水平很过硬。
tā de wàiyǔ shuǐpíng hěn guòyìng.
“Trình độ ngoại ngữ của cô ấy rất vững chắc.”
我明年要去山区支教。
wǒ míngnián yào qù shānqū zhījiào.
“Năm sau tôi sẽ đi vùng núi dạy học tình nguyện.”
简历的教育背景该怎么写呀?
jiǎnlì de jiàoyù bèijǐng gāi zěnme xiě ya?
“Trình độ học vấn trong CV nên viết sao đây?”
这位是我的同班同学。
zhèwèi shì wǒ de tóngbāntóngxué.
“Người này là bạn cùng lớp của tôi.”
古代禁止使用体刑。
Gǔdài jìnzhǐ shǐyòng tǐxíng.
“Ngày xưa cấm sử dụng hình phạt thể xác.”
他的职业技能非常强。
tā de zhíyè jìnéng fēicháng qiáng.
“Kỹ năng nghề nghiệp của anh ấy rất giỏi.”
他一学习起来就孜孜不倦。
tā yī xuéxí qǐlái jiù zīzībùjuàn.
“Anh ấy một khi đã học là miệt mài không biết mệt.”
携手应对国际金融危机,共克时艰。
Xiéshǒu yìngduì guójì jīnróng wéijī, gòng kè shí jiān
“Chung tay đối phó với khủng hoảng tài chính quốc tế và cùng nhau khắc phục, vượt qua khó khăn”
他们负责排印毕业论文。
tāmen fùzé páiyìn bìyè lùnwén.
“Họ phụ trách dàn trang in ấn luận văn tốt nghiệp.”
大学生参加社会实践活动。
Dàxuéshēng cānjiā shèhuì shíjiàn huódòng.
“Sinh viên đại học tham gia hoạt động thực tiễn xã hội.”
他考上了高职学校。
tā kǎo shàng le gāo zhí xué xiào
“Anh ấy đã trúng tuyển vào trường cao đẳng nghề.”
他的文化程度很高。
tā de wénhuà chéngdù hěn gāo.
“Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.”
我看了这道题的题解。
Wǒ kàn le zhè dào tí de tíjiě.
“Tôi đã xem lời giải của đề này.”
他是一位著名的访问学者。
tā shì yī wèi zhùmíng de fǎngwèn xuézhě.
“Anh ấy là một học giả thỉnh giảng nổi tiếng.”
他的成绩突飞猛进,连老师都惊讶。
tā de chéng jì tūfēiměngjìn, lián lǎoshī dōu jīngyà.
“Thành tích cậu ấy tiến bộ vượt bậc, giáo viên cũng phải ngạc nhiên.”
他的计算机水平很高。
Tā de jìsuànjī shuǐpíng hěn gāo.
“Trình độ máy tính của anh ấy rất cao.”
Chính trị học (ngành nghiên cứu các hiện tượng chính trị xã hội, tư tưởng chính trị, quan hệ chính trị và quy luật phát triển của chúng)
我在大学学习政治学。
Wǒ zài dàxué xuéxí zhèngzhì xué.
“Tôi học chính trị học ở đại học.”
学校重视公民教育。
Xuéxiào zhòngshì gōngmín jiàoyù.
“Trường học chú trọng giáo dục công dân.”
嫌疑人被羁押在看守所。
Xiányírén bèi jīyā zài kànshǒusuǒ.
“Nghi phạm bị giam giữ tại trại tạm giam.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế