他报考了医学院。
tā bàokǎole yīxué yuàn.
“Anh ấy đã ghi danh vào trường y.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他报考了医学院。
tā bàokǎole yīxué yuàn.
“Anh ấy đã ghi danh vào trường y.”
高校优秀博士毕业生积极响应国家号召,踊跃奔赴中西部国家重点科研基地和基层一线建功立业。
Gāo xiào yōu xiù bó shì bì yè shēng jī jí xiǎng yìng guó jiā hào zhào, yǒng yuè bēn fù zhōng xī bù guó jiā zhòng diǎn kē yán jī dì hé jī céng yī xiàn jiàn gōng lì yè.
“Các nghiên cứu sinh tiến sĩ người tốt nghiệp sinh viên tốt nghiệp xuất sắc của trường đại học tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của Tổ quốc, hăng hái lên đường tới các cơ sở nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia và tuyến đầu cơ sở miền Trung Tây để lập công lập nghiệp.”
在国际大学生程序设计竞赛中,由三位优秀女生组成的代表队以出色发挥勇夺金牌。
Zài guó jì dà xué shēng chéng xù shè jì jìng sài zhōng, yóu sān wèi yōu xiù nǚ shēng zǔ chéng de dài biǎo duì yǐ chū sè fā huī yǒng duó jīn pái.
“Tại Cuộc thi Lập trình Sinh viên Quốc tế, đội tuyển đại diện gồm ba bạn nữ sinh xuất sắc bằng màn thể hiện tuyệt vời đã xuất sắc giành huy chương vàng.”
我正在统计学生人数。
wǒ zhèngzài tǒngjì xuéshēng rénshù.
“Tôi đang thống kê số lượng học sinh.”
他是一名兼职教师。
Tā shì yī míng jiānzhí jiàoshī.
“Anh ấy là một giáo viên kiêm chức.”
在全国青少年科学创新大赛闭幕式上,获奖学生不仅获得了丰厚科研奖金与实用科普奖品,更坚定了科技报国的坚定志向。
Zài quán guó qīng shào nián kē xué chuàng xīn dà sài bì mù shì shàng, huò jiǎng xué shēng bù jǐn huò dé le fēng hòu kē yán jiǎng jīn yǔ shí yòng kē pǔ jiǎng pǐn, gèng jiān dìng le kē jì bào guó de jiān dìng zhì xiàng.
“Tại lễ bế mạc Cuộc thi Đổi mới Sáng tạo Khoa học Thanh Thiếu niên Toàn quốc, các học sinh đạt giải không chỉ nhận được tiền thưởng nghiên cứu khoa học dồi dào và các phần thưởng giải thưởng phổ biến khoa học thiết thực, mà càng thêm kiên định chí lớn phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”
编辑家的语言能力很好。
biānjí jiā de yǔyán nénglì hěn hǎo.
“Năng lực ngôn ngữ của biên tập viên rất tốt.”
这部深刻反映新时代大国重器研发历程的长篇报告文学,深深打动了全国各地的广大读者。
Zhè bù shēn kè fǎn yìng xīn shí dài dà guó zhòng qì yán fā lì chéng de cháng piān bào gào wén xué, shēn shēn dǎ dòng le quán guó gè dì de guǎng dà dú zhě.
“Tác phẩm văn học phóng sự dài tập phản ánh sâu sắc chặng đường nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới này đã làm lay động sâu sắc đông đảo độc giả bạn đọc trên khắp cả nước.”
他被聘为我们的特邀讲师。
tā bèi pìn wéi wǒmen de tè yāo jiǎngshī.
“Anh ấy được mời làm giảng viên của chúng tôi.”
电子读物越来越受欢迎。
diànzǐ dúwù yuè lái yuè shòu huānyíng.
“Sách điện tử ngày càng được ưa chuộng.”
请填写这份工作表。
qǐng tiánxiě zhè fèn gōngzuò biǎo.
“Vui lòng điền vào trang tính này.”
多听音乐可以陶冶孩子的性格。
duō tīng yīnyuè kěyǐ táoyě háizi de xìnggé.
“Nghe nhạc có thể nuôi dưỡng tính cách của trẻ.”
你可以在图书馆阅览。
nǐ kěyǐ zài túshūguǎn yuèlǎn.
“Bạn có thể đọc sách ở thư viện.”
庆教授在北大任教多年。
qìng jiàoshòu zài běidà rènjiào duōnián.
“Giáo sư Khánh giảng dạy ở Bắc Đại nhiều năm.”
年终总结要总结经验教训。
niánzhōng zǒngjié yào zǒngjié jīngyàn jiàoxùn.
“Tổng kết cuối năm cần tóm tắt kinh nghiệm và bài học.”
你用什么帖练字?
Nǐ yòng shénme tiè liàn zì?
“Bạn dùng mẫu chữ nào để luyện chữ?”
青年学者端坐在古籍善本阅览室内,全神贯注地抄写对照敦煌莫高窟出土的珍贵古代文献手稿。
Qīng nián xué zhě duān zuò zài gǔ jí shàn běn yuè lǎn shì nèi, quán shén guàn zhù dì chāo xiě duì zhào dūn huáng mò gāo kū chū tǔ de zhēn guì gǔ dài wén xiàn shǒu gǎo.
“Người học giả trẻ ngồi ngay ngắn bên trong phòng đọc bản sách cổ quý hiếm, chăm chú chép lại sao chép đối chiếu các bản thảo văn hiến cổ đại vô giá khai quật từ Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”
力学是物理的基础知识。
lìxué shì wùlǐ de jīchǔ zhīshi.
“Lực học là kiến thức cơ bản của vật lý.”
活版印刷术。
huóbǎn yìnshuā shù.
“Kỹ thuật in sắp chữ rời.”
战略科学家不仅是学术领域的泰斗大师,更是青年学子立身立行、追求真理的精神灯塔。
Zhàn lüè kē xué jiā bù jǐn shì xué shù lǐng yù de tài dǒu dà shī, gèng shì qīng nián xué zǐ lì shēn lì xíng, zhuī qiú zhēn lǐ de jīng shén dēng tǎ.
“Nhà khoa học chiến lược không chỉ là bậc thầy đại sư thái sơn bắc đẩu trong lĩnh vực học thuật, mà càng là ngọn hải đăng tinh thần để các học trò trẻ tuổi noi theo tu dưỡng lập thân và theo đuổi chân lý.”
在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。
Zài zhuāng yán lóng zhòng de guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì xiàng gōng xūn zhuó yuè de zī shēn kē xué jiā bān fā guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng zhèng shū.
“Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.”
孟母三迁的故事告诉我们,教育孩子的环境至关重要,只有不断追求更好的教育环境,才能让孩子茁壮成长。
Mèng mǔ sān qiān de gùshi gàosu wǒmen, jiàoyù háizi de huánjìng zhìguān zhòngyào, zhǐyǒu bùduàn zhuīqiú gèng hǎo de jiàoyù huánjìng, cáinéng ràng háizi zhuózhuàng chéngzhǎng.
“Câu chuyện Mạnh mẫu ba lần dời nhà cho thấy, môi trường giáo dục của con cái là vô cùng quan trọng, chỉ có không ngừng tìm kiếm môi trường giáo dục tốt hơn mới có thể giúp con cái trưởng thành khỏe mạnh.”
做任何事情都要专心致志。
zuò rènhé shìqíng dōu yào zhuānxīnzhìzhì.
“Làm bất cứ việc gì cũng phải chuyên tâm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết