Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#2 HSK 5 Danh từ

我们要深刻总结过往重大安全事故中的惨痛教训,时刻紧绷安全之弦,防患于未然。

Wǒ men yào shēn kè zǒng jié guò wǎng zhòng dà ān quán shì gù zhōng de cǎn tòng jiào xùn, shí kè jǐn bēng ān quán zhī xián, fáng huàn yú wèi rán.

“Chúng ta cần tổng kết sâu sắc những bài học kinh nghiệm đắt giá từ các sự cố an toàn nghiêm trọng trong quá khứ, luôn luôn nâng cao cảnh giác an toàn, phòng ngừa rủi ro từ trong trứng nước.”

Bộ: 攴 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

社区高标准公立普惠性幼儿园配备了宽敞明亮的活动室与安全舒适的户外游乐区,让孩子们在快乐游戏中健康茁壮成长。

Shè qū gāo biāo zhǔn gōng lì pǔ huì xìng yòu ér yuán pèi bèi le kuān chǎng míng liàng de huó dòng shì yǔ ān quán shū shì de hù wài yóu lè qū, ràng hái zi men zài kuài lè yóu xì zhōng jiàn kāng zhuó zhuàng chéng zhǎng.

“Trường mầm non công lập bao trùm đạt chuẩn cao của khu dân cư được trang bị các phòng sinh hoạt rộng rãi sáng sủa cùng khu vui chơi ngoài trời an toàn thoải mái, giúp các em nhỏ lớn khôn khỏe mạnh trong những trò chơi vui vẻ bổ ích.”

Bộ: 儿 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

应试前,她认真地复习了所有的知识点。

yìngshì qián, tā rènzhēn de fùxí le suǒyǒu de zhīshidian.

“Trước khi đi thi, cô ấy đã ôn tập thật kỹ tất cả các kiến thức.”

#21 Chủ đề Từ vựng

他在大学学习社会学。

Tā zài dàxué xuéxí shèhuì xué.

“Anh ấy học xã hội học ở đại học.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →