Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#12 Chủ đề Từ vựng
少先队
shàoxiānduì THIỂU, THIẾU TIÊN ĐỘI

đội thiếu niên tiền phong

少先队员们带着鲜红的领巾,显得很神气。

shàoxiānduì yuánmen dàizhe xiānhóng de lǐngjīn, xiǎnde hěn shénqì.

“Các đội viên thiếu niên tiền phong thắt khăn quàng đỏ trông rất oai.”

#20 HSK 4 Danh từ

利用难得的大学暑假,许多青年学子积极报名参加乡村支教与基层社会实践调研活动。

Lì yòng nán dé de dà xué shǔ jià, xǔ duō qīng nián xué zǐ jī jí bào míng cān jiā xiāng cūn zhī jiào yǔ jī céng shè huì shí jiàn diào yán huó dòng.

“Tận dụng kỳ nghỉ hè nghỉ hè đại học quý giá, nhiều bạn sinh viên thanh niên đã tích cực đăng ký tham gia các hoạt động khảo sát thực tiễn xã hội cơ sở và dạy học hỗ trợ vùng nông thôn.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

他除了教课,还负责学校里共青团的工作。

tā chúle jiāo kè, hái fùzé xuéxiào lǐ gòngqīngtuán de gōngzuò.

“Anh ấy ngoài việc giảng dạy ra còn phụ trách công tác đoàn viên trong trường.”

#22 HSK 4 Động từ
拉
lā LẠP

kéo

她拉着大行李箱走进了车站。

tā lā zhe dà xíng li xiāng zǒu jìn le chē zhàn 。

“Cô ấy kéo chiếc vali lớn bước vào nhà ga.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →