我的铅笔盒很漂亮。
wǒ de qiānbǐ hé hěn piàoliang.
“Hộp bút của tớ đẹp lắm.”
我的铅笔盒很漂亮。
wǒ de qiānbǐ hé hěn piàoliang.
“Hộp bút của tớ đẹp lắm.”
我每天都温习新学的词汇。
wǒ měitiān dōu wēnxí xīn xué de cíhuì.
“Mỗi ngày tôi đều ôn lại từ vựng mới học.”
我会根据表现来评分。
wǒ huì gēnjù biǎoxiàn lái píngfēn.
“Tôi sẽ chấm điểm dựa trên thành tích.”
同学分享班会心得。
tóngxué fēnxiǎng bānhuì xīndé.
“Học sinh chia sẻ kinh nghiệm họp lớp của mình.”
针对部分在核心算法理论上存在短板的青年学者,实验室专门组织院士专家开展周末前沿学术补课研讨。
Zhēn duì bù fèn zài hé xīn suàn fǎ lǐ lùn shàng cún zài duǎn bǎn de qīng nián xué zhě, shí yàn shì zhuān mén zǔ zhī yuàn shì zhuān jiā kāi zhǎn zhōu mò qián yán xué shù bǔ kè yán tǎo.
“Hướng tới một bộ phận học giả trẻ tuổi còn tồn tại điểm yếu trong lý luận thuật toán cốt lõi, phòng thí nghiệm đã đặc biệt tổ chức cho các chuyên gia viện sĩ triển khai các buổi hội thảo dạy bù bổ túc học thuật tiên phong vào cuối tuần.”
他在读全日制大学。
tā zàidú quánrìzhì dàxué.
“Anh ấy đang học đại học hệ chính quy.”
老师发了复习材料给我们。
Lǎoshī fāle fùxí cáiliào gěi wǒmen.
“Giáo viên đã phát tài liệu ôn tập cho chúng tôi.”
我们应该活到老,学到老。
wǒmen yīnggāi huó dào lǎo, xué dào lǎo.
“Chúng ta nên học tập suốt đời.”
读研需要准备很多材料。
dú yán xūyào zhǔnbèi hěnduō cáiliào.
“Học thạc sĩ cần chuẩn bị nhiều tài liệu.”
我校生源充足稳定。
Wǒ xiào shēngyuán chōngzú wěndìng
“Trường chúng tôi có nguồn sinh viên dồi dào và ổn định”
我们有速成的学习计划。
wǒmen yǒu sùchéng de xuéxí jìhuà.
“Chúng tôi có kế hoạch học cấp tốc.”
今天的工课很有趣。
Jīntiān de gōng kè hěn yǒuqù.
“Bài học hôm nay rất thú vị.”
高校基础科学强基计划选拔面试考题注重考察考生的科学好奇心、逻辑思维深度与前沿创新潜质。
Gāo xiào jī chǔ kē xué qiáng jī jì huà xuǎn bá miàn shì kǎo tí zhù zhòng kǎo chá kǎo shēng de kē xué hǎo qí xīn, luó jí sī wéi shēn dù yǔ qián yán chuàng xīn qián zhì.
“Các câu hỏi thi đề thi phỏng vấn tuyển chọn Kế hoạch Củng cố Nền móng khoa học cơ bản của các trường đại học chú trọng khảo sát tiềm năng đổi mới sáng tạo tiên phong, độ sâu tư duy logic và trí tò mò khoa học của thí sinh.”
第三课的出题是:我们是越南人。
Dì sān kè de chū tí shì: Wǒmen shì yuènán rén
“Chủ đề của bài học thứ ba là: Chúng tôi là người Việt Nam”
人家是人,我也是人,我就学不会?
rénjia shì rén, wǒ yěshì rén, wǒ jiùxué bù huì?
“Người ta là người, tôi cũng là người, sao tôi lại không học được chớ?”
这位老工匠毫无保留地将手艺 传授 给年轻人。
zhè wèi lǎo gōng jiàng háo wú bǎo liú dì jiāng shǒu yì chuán shòu gěi nián qīng rén 。
“Người thợ cả này đã truyền nghề lại cho giới trẻ mà không hề giấu giếm chút nào.”
学生们在讲堂认真听讲。
Xuéshēng men zài jiǎngtáng rènzhēn tīng jiǎng.
“Học sinh đang chăm chú nghe giảng trong giảng đường.”
在国家青年科学家拔尖创新研修班上,全体学员在资深战略科学家指导下开展了多场高水平前沿学术研讨。
Zài guó jiā qīng nián kē xué jiā bá jiān chuàng xīn yán xiū bān shàng, quán tǐ xué yuán zài zī shēn zhàn lüè kē xué jiā zhǐ dǎo xià kāi zhǎn le duō chǎng gāo shuǐ píng qián yán xué shù yán tǎo.
“Tại lớp tu nghiệp đổi mới sáng tạo xuất chúng các nhà khoa học trẻ quốc gia, toàn thể học viên dưới sự hướng dẫn của các nhà khoa học chiến lược lão thành đã triển khai nhiều buổi hội thảo học thuật tiên phong trình độ cao.”
这是一个著名的高校。
zhè shì yīgè zhùmíng de gāoxiào.
“Đây là một trường cao đẳng nổi tiếng.”
深化人才评价机制改革坚决破除唯文凭、唯论文倾向,建立以创新价值、能力与实效贡献为导向的科学评价体系。
Shēn huà rén cái píng jià jī zhì gǎi gé jiān jué pò chú wéi wén píng, wéi lùn wén qīng xiàng, jiàn lì yǐ chuàng xīn jià zhí, néng lì yǔ shí xiào gòng xiàn wèi dǎo xiàng de kē xué píng jià tǐ xì.
“Làm sâu sắc cải cách cơ chế đánh giá nhân tài kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng chỉ nhìn vào bài báo khoa học và bằng cấp văn bằng, xây dựng hệ thống đánh giá khoa học lấy cống hiến hiệu quả thực tế, năng lực và giá trị đổi mới làm định hướng cốt lõi.”
在全校优秀班级评比中,我们班凭借优异的学习成绩与团结向上的良好风貌荣获第一名。
Zài quán xiào yōu xiù bān jí píng bǐ zhōng, wǒ men bān píng jiè yōu yì de xué xí chéng jì yǔ tuán jié xiàng shàng de liáng hǎo fēng mào róng huò dì yì míng.
“Trong đợt bình xét tập thể lớp lớp học ưu tú toàn trường, lớp chúng tôi nhờ vào thành tích học tập xuất sắc và phong thái đoàn kết tiến thủ đã vinh dự đoạt giải nhất.”
他在专科院校学习护理。
Tā zài zhuānkē yuànxiào xuéxí hùlǐ.
“Anh ấy học ngành điều dưỡng ở trường chuyên ngành.”
在国家图书馆古籍善本阅览室内,师生们在安静庄重的学术氛围中专心研读珍贵古代科学典籍文献。
Zài guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn yuè lǎn shì nèi, shī shēng men zài ān jìng zhuāng zhòng de xué shù fēn wéi zhōng zhuān xīn yán dú zhēn guì gǔ dài kē xué diǎn jí wén xiàn.
“Bên trong phòng đọc sách phòng đọc tài liệu sách cổ quý hiếm Thư viện Quốc gia, thầy cô và học sinh trong bầu không khí học thuật trang nghiêm yên tĩnh đang chăm chú nghiên cứu các văn hiến điển tịch khoa học cổ đại vô giá.”
现代数字化互动智能课堂极大激发了学生的自主学习兴趣与创新思维活力。
Xiàn dài shù zì huà hù dòng zhì néng kè táng jí dà jī fā le xué shēng de zì zhǔ xué xí xìng qù yǔ chuàng xīn sī wéi huó lì.
“Giảng đường lớp học thông minh tương tác số hóa hiện đại đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống tư duy đổi mới sáng tạo và sự say mê tự chủ học tập của học sinh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế