Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#9 Chủ đề Từ vựng
企业管理
qǐyè guǎnlǐ XÍ NGHIỆP QUẢN LÍ

quản lí xí nghiệp

越来越多的大学生主修企业管理学。

yuèláiyuè duō de dàxuéshēng zhǔxiū qǐyèguǎnlǐ xué

“Ngày càng có nhiều sinh viên đại học chọn chuyên ngành quản lý doanh nghiệp.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家大力推进全民阅读与书香中国建设,让浩瀚优秀的经典书籍滋养广大人民群众的精神文化生活。

Guó jiā dà lì tuī jìn quán mín yuè dú yǔ shū xiāng zhōng guó jiàn shè, ràng hào hàn yōu xiù de jīng diǎn shū jí zī yǎng guǎng dà rén mín qún zhòng de jīng shén wén huà shēng huó.

“Nhà nước đẩy mạnh việc xây dựng văn hóa đọc toàn dân và 'Một Nước Hương Sắc Sách Vở', để những cuốn sách vở thư tịch kinh điển xuất sắc bao la nuôi dưỡng đời sống văn hóa tinh thần của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 丨 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ
学期
xué qī HỌC KỲ

học kỳ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地学期。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì xué qī。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách học kỳ một cách tốt hơn.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ
班主任
bān zhǔ rèn BAN CHỦ NHIỆM

giáo viên chủ nhiệm

班主任老师不仅在学业上对大家悉心指点,在日常生活中更是无微不至地关怀着每一位同学的成长。

Bān zhǔ rèn lǎo shī bù jǐn zài xué yè shàng duì dà jiā xī xīn zhǐ diǎn, zài rì cháng shēng huó zhōng gèng shì wú wēi bù zhì dì guān huái zhe měi yī wèi tóng xué de chéng zhǎng.

“Thầy giáo chủ nhiệm không chỉ tận tình chỉ bảo các bạn trong học tập mà trong cuộc sống đời thường còn ân cần quan tâm sát sao tới sự trưởng thành của từng bạn học sinh.”

Bộ: 子 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →