教育培训部发布新政策。
Jiàoyù péixùn bù fābù xīn zhèngcè.
“Bộ Giáo dục - Đào tạo ban hành chính sách mới.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
教育培训部发布新政策。
Jiàoyù péixùn bù fābù xīn zhèngcè.
“Bộ Giáo dục - Đào tạo ban hành chính sách mới.”
这个故事发人深省。
zhège gù shi fārénshēnxǐng.
“Câu chuyện này khiến người ta tỉnh ngộ.”
我们今天有军训课。
Wǒmen jīntiān yǒu jūnxùn kè.
“Hôm nay chúng ta có môn quân sự.”
做学问必须耐得住坐冷板凳的寂寞,求真务实、一丝不苟,绝不能急功近利或弄虚作假。
Zuò xué wèn bì xū nài dé zhù zuò lěng bǎn dèng de jì mò, qiú zhēn wù shí, yī sī bù gǒu, jué bù néng jí gōng jìn lì huò nòng xū zuò jiǎ.
“Làm học vấn bắt buộc phải chịu được sự cô đơn lẻ loi khi ngồi ghế lạnh, cầu thị chân chính và cẩn trọng từng li từng tí, tuyệt đối không được nôn nóng đốt cháy giai đoạn hay gian lận dối trá.”
他请假了。
tā qǐng jià le 。
“Anh ấy đã xin nghỉ phép.”
国家全面普及义务教育与数字化智慧教育资源,偏远山区的孩子们从小就能享受到高水准的识字启蒙与科学教育。
Guó jiā quán miàn pǔ jí yì wù jiào yù yǔ shù zì huà zhì huì jiào yù zī yuán, piān yuǎn shān qū de hái zi men cóng xiǎo jiù néng xiǎng shòu dào gāo shuǐ zhǔn de shí zì qǐ méng yǔ kē xué jiào yù.
“Nhà nước phổ cập toàn diện tài nguyên giáo dục thông minh kỹ thuật số và giáo dục bắt buộc, trẻ em ở vùng núi xa xôi từ nhỏ đã có thể được thụ hưởng nền giáo dục khoa học và khai sáng học chữ biết chữ trình độ cao.”
我明年要考雅思。
wǒ míngnián yào kǎo yǎsī.
“Sang năm tôi muốn thi IELTS.”
我喜欢学习地理学。
Wǒ xǐhuān xuéxí dìlǐ xué.
“Tôi thích học địa lý học.”
校地里有很多树。
Xiàodì lǐ yǒu hěn duō shù.
“Trong khuôn viên trường có nhiều cây.”
新建的校舍宽敞明亮。
xīnjiàn de xiàoshè kuān chang míngliàng.
“Dãy trường mới xây rộng rãi sáng sủa.”
他有很多知识。
tā yǒu hěn duō zhī shi 。
“Anh ấy có nhiều kiến thức.”
他很期待军训生活。
tā hěn qī dài jūnxùn shēnghuó.
“Anh ấy rất mong chờ cuộc sống quân huấn.”
学而不厌,诲人不倦是老师的品质。
xué ér bù yàn, huì rén bù juàn shì lǎoshī de pǐnzhì.
“Học không biết chán, dạy không biết mệt là phẩm chất của người thầy.”
我们应该学习古人凿壁偷光的精神。
wǒmen yīnggāi xuéxí gǔrén záobì tōuguāng de jīngshén.
“Chúng ta nên noi theo tinh thần hiếu học của người xưa.”
这张HSK证书的有效期是两年。
Zhè zhāng HSK zhèngshū de yǒuxiàoqī shì liǎng nián.
“Thời hạn hiệu lực của chứng chỉ HSK này là hai năm.”
我不拒绝网课了,我愿意一学期都在家上网课。
wǒ bù jùjué wǎngkè le, wǒ yuànyì yī xuéqī dōu zài jiā shàng wǎngkè.
“Tôi không từ chối các lớp học trực tuyến nữa, tôi sẵn sàng tham gia các lớp học trực tuyến tại nhà trong một học kỳ”
政府提供了教育赠款。
Zhèngfǔ tígōngle jiàoyù zèngkuǎn.
“Chính phủ cung cấp khoản tặng cho giáo dục.”
各级政府部门紧扣人民群众急难愁盼问题,切实把各项就业创业支持、优质医疗扩容与基础教育普惠举措落到实处。
Gè jí zhèng fǔ bù mén jǐn kòu rén mín qún zhòng jí nàn chóu pàn wèn tí, qiè shí bǎ gè xiàng jiù yè chuàng yè zhī chí, yōu zhì yī liáo kuò róng yǔ jī chǔ jiào yù pǔ huì jǔ cuò luò dào shí chù.
“Các cơ quan chính quyền các cấp bám sát các vấn đề bức thiết, khó khăn của quần chúng nhân dân, cụ thể hóa thiết thực đưa các biện pháp phổ cập giáo dục cơ bản, mở rộng quy mô y tế chất lượng cao cùng hỗ trợ khởi nghiệp việc làm đi vào cuộc sống thực tế.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết