Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#4 HSK 5 Danh từ

做学问必须耐得住坐冷板凳的寂寞,求真务实、一丝不苟,绝不能急功近利或弄虚作假。

Zuò xué wèn bì xū nài dé zhù zuò lěng bǎn dèng de jì mò, qiú zhēn wù shí, yī sī bù gǒu, jué bù néng jí gōng jìn lì huò nòng xū zuò jiǎ.

“Làm học vấn bắt buộc phải chịu được sự cô đơn lẻ loi khi ngồi ghế lạnh, cầu thị chân chính và cẩn trọng từng li từng tí, tuyệt đối không được nôn nóng đốt cháy giai đoạn hay gian lận dối trá.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

国家全面普及义务教育与数字化智慧教育资源,偏远山区的孩子们从小就能享受到高水准的识字启蒙与科学教育。

Guó jiā quán miàn pǔ jí yì wù jiào yù yǔ shù zì huà zhì huì jiào yù zī yuán, piān yuǎn shān qū de hái zi men cóng xiǎo jiù néng xiǎng shòu dào gāo shuǐ zhǔn de shí zì qǐ méng yǔ kē xué jiào yù.

“Nhà nước phổ cập toàn diện tài nguyên giáo dục thông minh kỹ thuật số và giáo dục bắt buộc, trẻ em ở vùng núi xa xôi từ nhỏ đã có thể được thụ hưởng nền giáo dục khoa học và khai sáng học chữ biết chữ trình độ cao.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
HSK证书
hsk zhèngshū CHỨNG THƯ

Chứng chỉ HSK

这张HSK证书的有效期是两年。

Zhè zhāng HSK zhèngshū de yǒuxiàoqī shì liǎng nián.

“Thời hạn hiệu lực của chứng chỉ HSK này là hai năm.”

Bộ: 讠 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Tính từ

各级政府部门紧扣人民群众急难愁盼问题,切实把各项就业创业支持、优质医疗扩容与基础教育普惠举措落到实处。

Gè jí zhèng fǔ bù mén jǐn kòu rén mín qún zhòng jí nàn chóu pàn wèn tí, qiè shí bǎ gè xiàng jiù yè chuàng yè zhī chí, yōu zhì yī liáo kuò róng yǔ jī chǔ jiào yù pǔ huì jǔ cuò luò dào shí chù.

“Các cơ quan chính quyền các cấp bám sát các vấn đề bức thiết, khó khăn của quần chúng nhân dân, cụ thể hóa thiết thực đưa các biện pháp phổ cập giáo dục cơ bản, mở rộng quy mô y tế chất lượng cao cùng hỗ trợ khởi nghiệp việc làm đi vào cuộc sống thực tế.”

Bộ: 辶 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →