他坚守士人气节,无论遭遇多少困难,都未曾屈服。
tā jiānshǒu shìqì rénjié, wúlùn zāoyù duōshao kùnnan, dōu wèi céng qūfú.
“Ông ấy kiên định giữ vững khí tiết của bậc sĩ phu, bất kể gặp bao nhiêu khó khăn vẫn không hề khuất phục.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他坚守士人气节,无论遭遇多少困难,都未曾屈服。
tā jiānshǒu shìqì rénjié, wúlùn zāoyù duōshao kùnnan, dōu wèi céng qūfú.
“Ông ấy kiên định giữ vững khí tiết của bậc sĩ phu, bất kể gặp bao nhiêu khó khăn vẫn không hề khuất phục.”
谢谢你一直以来对我的理解与支持。
xiè xiè nǐ yì zhí yǐ lái duì wǒ de lǐ jiě yǔ zhī chí 。
“Cảm ơn bạn vì bấy lâu nay đã luôn thấu hiểu và ủng hộ tôi.”
音乐是我的副课。
Yīnyuè shì wǒ de fù kè.
“Âm nhạc là môn phụ của tôi.”
他流利地回答了考官提出的所有问题。
Tā liúlì de huídá le kǎoguān tíchū de suǒyǒu wèntí.
“[dá - Động từ / Danh từ] Anh ấy đã trả lời lưu loát tất cả các câu hỏi mà giám khảo đưa ra.”
以后不管去哪儿,我们都要保持联系。
Yǐhòu bùguǎn qù nǎr, wǒmen dōu yào bǎochí liánxì.
“[xì - Danh từ / Động từ] Sau này dù có đi đâu, chúng ta đều phải giữ liên lạc nhé.”
她的文化品位很独特。
tā de wénhuà pǐnwèi hěn dútè.
“Phẩm chất văn hóa của cô ấy rất độc đáo.”
这两间大教室已经分配给我们了。
zhè liǎng jiān dà jiàoshì yǐjīng fēnpèi gěi wǒmen le
“Hai phòng học lớn này đã được phân cho chúng ta rồi.”
全国普通高考全部考场全面普及智能化考务巡查系统与防作弊电磁屏蔽设备,确保考试绝对公平公正。
Quán guó pǔ tōng gāo kǎo quán bù kǎo chǎng quán miàn pǔ jí zhì néng huà kǎo wù xún chá xì tǒng yǔ fáng zuò bì diàn cí píng bì shè bèi, què bǎo kǎo shì jué duì gōng píng gōng zhèng.
“Tất cả các phòng thi trường thi kỳ thi tuyển sinh đại học phổ thông toàn quốc đã phổ cập toàn diện thiết bị che chắn điện từ chống gian lận và hệ thống tuần tra thanh tra thi thông minh hóa, bảo đảm kỳ thi tuyệt đối công bằng công chính.”
我国制造业加速从低附加值传统加工向高端化、智能化、绿色化迈进,持续提升产业整体发展档次与国际竞争力。
Wǒ guó zhì zào yè jiā sù cóng dī fù jiā zhí chuán tǒng jiā gōng xiàng gāo duān huà, zhì néng huà, lǜ sè huà mài jìn, chí xù tí shēng chǎn yè zhěng tǐ fā zhǎn dàng cì yǔ guó jì jìng zhēng lì.
“Ngành chế tạo nước ta đang tăng tốc chuyển mình từ gia công truyền thống giá trị gia tăng thấp sang cao cấp hóa, thông minh hóa và xanh hóa, không ngừng nâng tầm đẳng cấp phát triển tổng thể cùng sức cạnh tranh quốc tế của ngành.”
在初中学习阶段,学校注重激发青少年对科学探索的浓厚兴趣与动手实践创新能力。
Zài chū zhōng xué xí jiē duàn, xué xiào zhù zhòng jī fā qīng shào nián duì kē xué tàn suǒ de nóng hòu xìng qù yǔ dòng shǒu shí jiàn chuàng xīn néng lì.
“Trong giai đoạn học tập tại trường trung học cơ sở cấp hai, nhà trường chú trọng khơi dậy niềm say mê sâu sắc cùng năng lực đổi mới sáng tạo thực hành của các em thanh thiếu niên đối với thám hiểm khoa học.”
来自全球数十个国家和地区的优秀留学生齐聚一堂,在沉浸式文化体验中感知现代中国。
Lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā hé dì qū de yōu xiù liú xué shēng qí jù yī táng, zài chén jìn shì wén huà tǐ yàn zhōng gǎn zhī xiàn dài zhōng guó.
“Các bạn lưu học sinh du học sinh xuất sắc đến từ hàng chục quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu cùng tề tựu một nhà, cảm nhận một Trung Hoa hiện đại trong trải nghiệm văn hóa chìm đắm.”
高等教育很重要。
Gāoděng jiàoyù hěn zhòngyào.
“Giáo dục cao đẳng rất quan trọng.”
学而不思则罔,思而不学则殆;我们在求知过程中要坚持把学习与深度思考结合起来。
Xué ér bù sī zé wǎng, sī ér bù xué zé dài ; wǒ men zài qiú zhī guò chéng zhōng yào jiān chí bǎ xué xí yǔ shēn dù sī kǎo jié hé qǐ lái.
“Học mà không suy nghĩ thì mông muội, suy nghĩ mà không học thì hiểm nguy; trong quá trình tìm kiếm tri thức chúng ta cần kiên trì kết hợp giữa suy ngẫm sâu sắc và học tập.”
复读的代价不仅是时间还有金钱。
Fùdú de dàijià bùjǐn shì shíjiān hái yǒu jīnqián.
“Học lại mất thời gian và cả tiền bạc.”
因为台风,学校决定停课一天。
Yīnwèi táifēng, xuéxiào juédìng tíngkè yītiān.
“Vì cơn bão ập đến, nhà trường quyết định cho nghỉ học một ngày.”
老师叫学生交作业。
Lǎoshī jiào xuéshēng jiāo zuòyè.
“Thầy giáo kêu học sinh nộp bài tập.”
新版中文课本图文并茂,融入了丰富的中华优秀传统文化与现代中国科技成果介绍。
Xīn bǎn zhōng wén kè běn tú wén bìng mào, róng rù le fēng fù de zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ xiàn dài zhōng guó kē jì chéng guǒ jiè shào.
“Sách giáo khoa tiếng Trung bản mới có hình ảnh và chữ viết đan xen sinh động, lồng ghép các bài giới thiệu phong phú về thành quả khoa học công nghệ hiện đại và văn hóa truyền thống xuất sắc của Trung Hoa.”
他经常回到母校中学看望恩师,并为学弟学妹们作励志求学与科技报国的主题分享。
Tā jīng cháng huí dào mǔ xiào zhōng xué kàn wàng ēn shī, bìng wèi xué dì xué mèi men zuò lì zhì qiú xué yǔ kē jì bào guó de zhǔ tí fēn xiǎng.
“Anh ấy thường xuyên trở về trường trung học trường cũ thăm lại các thầy cô giáo cũ, và có buổi chia sẻ chủ đề về học tập truyền cảm hứng và cống hiến cho Tổ quốc bằng khoa học cho các thế hệ đàn em.”
明天我们要考试。
Míngtiān wǒmen yào kǎoshì.
“Ngày mai chúng tôi có bài thi.”
他是大学研究生。
tā shì dà xué yán jiū shēng 。
“Anh ấy là nghiên cứu sinh đại học.”
国家在各类国家统一考试中严密部署智能化防作弊系统,坚决依法严厉打击任何违纪违法作弊舞弊行为,坚决维护教育公平。
Guó jiā zài gè lèi guó jiā tǒng yī kǎo shì zhōng yán mì bù shǔ zhì néng huà fáng zuò bì xì tǒng, jiān jué yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé wéi jì wéi fǎ zuò bì wǔ bì xíng wéi, jiān jué wéi hù jiào yù gōng píng.
“Nhà nước trong các kỳ thi thống nhất toàn quốc triển khai nghiêm mật hệ thống phòng chống gian lận thông minh hóa, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hành vi gian lận vi phạm kỷ luật và pháp luật, kiên quyết bảo vệ công bằng giáo dục.”
《复旦》是一本综合性校刊。
“Fùdàn” shì yī běn zònghé xìng xiàokān.
““Phục Đán” là một tạp chí trường tổng hợp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết