Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#22 HSK 3 Động từ

在国际体育锦标赛跳水决赛中,我国跳水健儿动作如行云流水,以无可挑剔的高分摘得桂冠。

Zài guó jì tǐ yù jǐn biāo sài tiào shuǐ jué sài zhōng, wǒ guó tiào shuǐ jiàn ér dòng zuò rú xíng yún liú shuǐ, yǐ wú kě tiāo tī de gāo fēn zhāi dé guì guān.

“Trong trận chung kết nhảy cầu Giải Vô địch Thể thao Quốc tế, các vận động viên nhảy cầu nước ta động tác uyển chuyển như mây trôi nước chảy, đoạt vòng nguyệt quế với số điểm cao không chút tì vết.”

Bộ: 足 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

国家科技成果转移转化综合平台全面简化了发明专利与软件著作权在线登记注册的审批流程。

Guó jiā kē jì chéng guǒ zhuǎn yí zhuǎn huà zōng hé píng tái quán miàn jiǎn huà le fā míng zhuān lì yǔ ruǎn jiàn zhù zuò quán zài xiàn dēng jì zhù cè de shěn pī liú chéng.

“Nền tảng tổng hợp chuyển giao và chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ quốc gia đã tinh giản toàn diện quy trình thẩm định đăng ký trực tuyến đối với bằng sáng chế phát minh và bản quyền phần mềm.”

Bộ: 氵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 2 Danh từ

高校大力推进数字化赋能教育教学改革,全面提升拔尖创新人才培养质量。

Gāo xiào dà lì tuī jìn shù zì huà fù néng jiào yù jiào xué gǎi gé, quán miàn tí shēng bá jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng zhì liàng.

“Các trường đại học ra sức thúc đẩy cải cách giảng dạy dạy và học được trao quyền số hóa, nâng cao toàn diện chất lượng đào tạo nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng.”

Bộ: 攴 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →