我报名了成教课程。
Wǒ bàomíng le chéngjiào kèchéng.
“Tôi đã đăng ký khóa học giáo dục người lớn.”
我报名了成教课程。
Wǒ bàomíng le chéngjiào kèchéng.
“Tôi đã đăng ký khóa học giáo dục người lớn.”
孩子们通过自然拼读学会了发音。
Háizimen tōngguò zìrán pīn dú xuéhuìle fāyīn.
“Trẻ em học cách phát âm qua phương pháp đánh vần tự nhiên.”
我正在准备毕业设计。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi bìyè shèjì.
“Tôi đang chuẩn bị đề cương luận văn.”
老师留言布置作业。
lǎoshī liúyán bùzhì zuòyè.
“Giáo viên để lại tin nhắn giao bài tập về nhà.”
老师不应该歧视差生。
lǎoshī bù yìng gāi qíshì chā shēng.
“Giáo viên không nên kì thị học sinh kém.”
我们下周有一次模拟考试。
Wǒmen xià zhōu yǒu yī cì mónǐ kǎoshì.
“Tuần tới chúng tôi có một kỳ thi mô phỏng.”
学校发放助学金了。
xuéxiào fāfàng zhùxuéjīnle.
“Trường đã cấp phát học bổng.”
古汉语很难学习。
Gǔ Hànyǔ hěn nán xuéxí.
“Hán ngữ cổ đại rất khó học.”
小明去年留级了。
xiǎomíng qùnián liújíle.
“Tiểu Minh năm ngoái ở lại lớp.”
学园里有很多花草。
xué yuán lǐ yǒu hěn duō huā cǎo
“Học viện có nhiều hoa cỏ.”
他刚获得了学士学位。
tā gāng huòdéle xuéshì xuéwèi.
“Anh ấy vừa nhận được bằng cử nhân.”
我正在读大学本科。
Wǒ zhèngzài dú dàxué běnkē.
“Tôi đang học bậc đại học.”
学生喜欢使用视听教材学习。
Xuéshēng xǐhuān shǐyòng shìtīng jiàocái xuéxí.
“Học sinh thích sử dụng giáo trình nghe nhìn để học.”
我们在语言实验室练习发音。
Wǒmen zài yǔyán shíyàn shì liànxí fāyīn.
“Chúng tôi luyện phát âm trong phòng luyện âm.”
这所重点中学教学质量很高。
Zhè suǒ zhòngdiǎn zhōngxué jiàoxué zhìliàng hěn gāo.
“Trường trung học trọng điểm này có chất lượng giảng dạy rất cao.”
这道多选题很难。
Zhè dào duō xuǎn tí hěn nán.
“Câu hỏi nhiều lựa chọn này rất khó.”
我们学习国际关系史。
Wǒmen xuéxí guójì guānxì shǐ.
“Chúng tôi học lịch sử quan hệ quốc tế.”
投资者应仔细阅读招股说明书。
Tóuzī zhě yīng zǐxì yuèdú zhāogǔ shuōmíngshū.
“Nhà đầu tư nên đọc kỹ bản cáo bạch.”
他在实验学校学习。
Tā zài shíyàn xuéxiào xuéxí.
“Anh ấy học ở trường thực nghiệm.”
这款家具采用模块式设计。
Zhè kuǎn jiājù cǎiyòng mókuài shì shèjì.
“Đồ nội thất này sử dụng thiết kế kiểu mô-đun.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế