Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Tính từ

在初级汉语学习阶段,打好扎实纯正的汉语拼音发音基础能够让后续听说能力的进阶事半功倍。

Zài chū jí hàn yǔ xué xí jiē duàn, dǎ hǎo zhā shí chún zhèng de hàn yǔ pīn yīn fā yīn jī chǔ néng gòu ràng hòu xù tīng shuō néng lì de jìn jiē shì bàn gōng bèi.

“Ở giai đoạn học tiếng Trung sơ cấp, việc tạo lập nền tảng phát âm Pinyin chuẩn xác vững vàng sẽ giúp việc nâng cao kỹ năng nghe nói sau này đạt hiệu quả gấp bội.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 4 Danh từ

在世界体操锦标赛全能决赛中,我国青年健儿以一套行云流水、难度极高的动作勇夺世界金牌。

Zài shì jiè tǐ cāo jǐn biāo sài quán néng jué sài zhōng, wǒ guó qīng nián jiàn ér yǐ yī tào xíng yún liú shuǐ, nán dù jí gāo de dòng zuò yǒng duó shì jiè jīn pái.

“Trong trận chung kết toàn năng Giải Vô địch Thể dục Thể thao Dụng cụ Thế giới, vận động viên trẻ nước ta bằng một bài thi độ khó cực cao, uyển chuyển như mây trôi nước chảy đã xuất sắc đoạt huy chương vàng thế giới.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

历经数千次反复极限测试与工艺改进,该型号国产高端重型燃气轮机最终顺利通过了国家严苛综合验收。

Lì jīng shù qiān cì fǎn fù jí xiàn cè shì yǔ gōng yì gǎi jìn, gāi xíng hào guó chǎn gāo duān zhòng xíng rán qì lún jī zuì zhōng shùn lì tōng guò le guó jiā yán kē zōng hé yàn shōu.

“Trải qua hàng ngàn lần cải tiến quy trình và kiểm tra giới hạn lặp đi lặp lại, dòng tuabin khí hạng nặng cao cấp sản xuất trong nước này cuối cùng rốt cuộc đã thuận lợi vượt qua kỳ nghiệm thu tổng hợp khắt khe của quốc gia.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

大家每天上班时都要在指纹打卡机上进行考勤打卡。

dà jiā měi tiān shàng bān shí dōu yào zài zhǐ wén dǎ kǎ jī shàng jìn xíng kǎo qín dǎ kǎ 。

“Mọi người mỗi ngày đi làm đều phải điểm danh chấm công trên máy quét vân tay.”

Bộ: 耂 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Danh từ

政府大力推行减税降费政策,切实减轻了广大中小微科技创新型企业的运营成本与税费负担。

Zhèng fǔ dà lì tuī xíng jiǎn shuì jiàng fèi zhèng cè, qiè shí jiǎn qīng le guǎng dà zhōng xiǎo wēi kē jì chuàng xīn xíng qǐ yè de yùn yíng chéng běn yǔ shuì fèi fù dān.

“Chính phủ ra sức thực thi chính sách giảm thuế giảm phí lệ phí, giảm nhẹ thiết thực gánh nặng chi phí vận hành và thuế phí cho đông đảo các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ vừa và nhỏ.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 4 Danh từ
奖学金
jiǎngxuéjīn TƯỞNG HỌC KIM

học bổng

国家设立高水平拔尖创新人才全额奖学金,激励广大学子勇攀科学高峰、矢志科研报国。

Guó jiā shè lì gāo shuǐ píng bá jiān chuàng xīn rén cái quán é jiǎng xué jīn, jī lì guǎng dà xué zǐ yǒng pān kē xué gāo fēng, shǐ zhì kē yán bào guó.

“Nhà nước thiết lập học bổng toàn phần dành cho nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng trình độ cao, khích lệ đông đảo sinh viên dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học, son sắt một lòng phụng sự Tổ quốc bằng nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 子 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →