夸奖
Minh họa từ vựng 夸奖
kuājiǎng HÁN VIỆT: KHOA TƯỞNG

夸奖: khen; ca ngợi; khen ngợi

khen ca ngợi khen ngợi

Nét viết & luyện viết chữ 夸奖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOA (夸, phồn thể: 誇): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夸
kuā KHOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khen ngợi, tán thưởng, khoe khoang

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHOA (夸, phồn thể: 誇): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ).

奖
jiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).

Câu ví dụ với từ “夸奖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他总是喜欢夸奖同事。

tā zǒng shì xǐhuan kuājiǎng tóngshì.

“Anh ấy thích khen đồng nghiệp của mình.”

Ví dụ #2

我夸奖了孩子的进步。

wǒ kuājiǎngle háizi de jìnbù.

“Tôi khen ngợi sự tiến bộ của con.”

Từ “夸奖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →