凭证
Minh họa từ vựng 凭证
píngzhèng HÁN VIỆT: BẰNG CHỨNG

凭证: bằng chứng; chứng cứ; chứng từ; căn cứ; bằng cớ; chấp cứ

bằng chứng chứng cứ chứng từ căn cứ bằng cớ chấp cứ

Nét viết & luyện viết chữ 凭证

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẰNG (凭, phồn thể: 憑): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 文凭 (VĂN BẰNG: văn bằng, bằng cấp tốt nghiệp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凭
píng BẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựa vào, căn cứ vào; dựa, tựa

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ BẰNG (凭, phồn thể: 憑): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 文凭 (VĂN BẰNG: văn bằng, bằng cấp tốt nghiệp).

证
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

Câu ví dụ với từ “凭证”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这些票据是报销凭证。

zhèxiē piàojù shì bàoxiāo píngzhèng.

“Những hóa đơn này là chứng từ thanh toán.”

Ví dụ #2

他提供了犯罪的凭证。

tā tígōngle fànzuì de píngzhèng.

“Anh ấy cung cấp bằng chứng phạm tội.”

Từ “凭证” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →