导师 Phồn thể: 導師
Minh họa từ vựng 导师
dǎoshī HÁN VIỆT: ĐẠO SƯ

导师: người hướng dẫn, giảng viên hướng dẫn, người thầy dẫn đường

người hướng dẫn giảng viên hướng dẫn người thầy dẫn đường

Nghĩa tiếng Anh (English): tutor, supervisor, mentor, advisor

Nét viết & luyện viết chữ 导师

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 导

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

导
dǎo ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ 巳 (BỘ KỶ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

师
shī SƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.”

Chữ SƯ (师, phồn thể 師) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình gò đất cao (𠂤) kết hợp với chữ TÁP (帀 - bao quanh, về sau biến thành bộ CÂN 巾), mô tả nơi quân đội đóng doanh trại đông đúc có cờ hiệu chỉ huy. Từ nghĩa gốc là đơn vị quân đội lớn (2.500 binh sĩ), chữ mở rộng thành người chỉ huy mẫu mực, rồi trở thành danh xưng tôn kính dành cho người thầy dạy học (GIÁO SƯ, LÃO SƯ) và các bậc chuyên gia tài đức vẹn toàn trong xã hội.

Câu ví dụ với từ “导师”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

两院院士作为青年学者的学术导师,不仅在理论推导上悉心指导,更在治学品格与报国情怀上言传身教。

Liǎng yuàn yuàn shì zuò wéi qīng nián xué zhě de xué shù dǎo shī, bù jǐn zài lǐ lùn tuī dǎo shàng xī xīn zhǐ dǎo, gèng zài zhì xué pǐn gé yǔ bào guó qíng huái shàng yán chuán shēn jiào.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm với tư cách là giảng viên hướng dẫn người thầy dẫn đường học thuật của các học giả trẻ, không chỉ tận tâm chỉ bảo trên suy diễn lý luận mà càng lấy mình làm gương truyền dạy nhân cách làm học vấn và tấm lòng phụng sự non sông.”

As mentors to young scholars, academicians provide theoretical guidance while instilling integrity by personal example.

Từ “导师” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →