书店: hiệu sách, nhà sách
Nghĩa tiếng Anh (English): bookstore, bookshop
Nét viết & luyện viết chữ 书店
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sách
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”
tiệm, quán
Câu thơ nhớ chữ: “Mái QUẢNG che rộng hiên nhà Bên dưới chữ CHIẾM bày ra sạp hàng Cửa tiệm quán xá khang trang Khách qua ghé lại mua hàng nghỉ chân.”
Câu ví dụ với từ “书店”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家二十四小时营业的人文书店环境温馨雅致,成为市民深夜静心阅读的城市文化港湾。
Zhè jiā èr shí sì xiǎo shí yíng yè de rén wén shū diàn huán jìng wēn xīn yǎ zhì, chéng wéi shì mín shēn yè jìng xīn yuè dú de chéng shì wén huà gǎng wān.
“Nhà sách hiệu sách nhân văn mở cửa 24/24 này có không gian ấm áp thanh nhã, trở thành bến đỗ văn hóa đô thị cho người dân tĩnh tâm đọc sách lúc đêm khuya.”
This 24-hour bookstore with a warm ambiance has become an urban cultural harbor for late-night reading.
Từ “书店” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn