诸子
Minh họa từ vựng 诸子 (zhū zǐ)
zhū zǐ HÁN VIỆT: CHƯ TỬ

诸子: Chư Tử: Các trường phái tư tưởng lớn thời cổ đại ở Trung Quốc; chỉ chung các nhà tư tưởng, học giả nổi tiếng thời Xuân Thu Chiến Quốc (khoảng thế kỷ 8 đến thế kỷ 3 trước Công nguyên), mỗi người có một hệ tư tưởng riêng.

Chư Tử: Các trường phái tư tưởng lớn thời cổ đại ở Trung Quốc chỉ chung các nhà tư tưởng học giả nổi tiếng thời Xuân Thu Chiến Quốc (khoảng thế kỷ 8 đến thế kỷ 3 trước Công nguyên) mỗi người có một hệ tư tưởng riêng.

Nét viết & luyện viết chữ 诸子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯ (诸, phồn thể: 諸): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 诸位 (CHƯ VỊ: chư vị, các vị, quý vị có mặt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诸
zhū CHƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều, khác nhau

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHƯ (诸, phồn thể: 諸): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 诸位 (CHƯ VỊ: chư vị, các vị, quý vị có mặt).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “诸子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

诸子百家各有主张。

Zhū zǐ bǎi jiā gè yǒu zhǔ zhāng

“Các học phái, triết gia thời Tiên Tần đều có tư tưởng và lập luận riêng của mình”

Từ “诸子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诸子 (zhū zǐ)

诸子 (zhū zǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “诸子” có phiên âm Pinyin là “zhū zǐ”, âm Hán Việt là “CHƯ TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Chư Tử: Các trường phái tư tưởng lớn thời cổ đại ở Trung Quốc; chỉ chung các nhà tư tưởng, học giả nổi tiếng thời Xuân Thu Chiến Quốc (khoảng thế kỷ 8 đến thế kỷ 3 trước Công nguyên), mỗi người có một hệ tư tưởng riêng.”.

Chữ 诸子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诸子” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-09-11T15:06:26+07:00