实验室: phòng thí nghiệm
Nghĩa tiếng Anh (English): laboratory, lab
Nét viết & luyện viết chữ 实验室
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).
Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).
phòng thí nghiệm
Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).
phòng, buồng, gian phòng
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.”
Chữ THẤT (室) là chữ hội ý kiêm hình thanh, có kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở phía trên và chữ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích, nghĩa là dừng lại, đến nơi) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ THẤT (室) biểu thị nơi con người đi xa trở về dừng chân nghỉ ngơi an toàn dưới mái nhà, cụ thể là gian phòng ở sâu bên trong ngôi nhà cổ. Ngày nay, chữ dùng để chỉ căn phòng, phòng học (GIÁO THẤT), văn phòng và mái ấm gia đình (GIA THẤT).
Câu ví dụ với từ “实验室”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家重点实验室汇聚了一流科研装备与拔尖创新人才,是开展前沿基础科学攻关的战略策源地。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì huì jù le yì liú kē yán zhuāng bèi yǔ bá jiān chuàng xīn rén cái, shì kāi zhǎn qián yán jī chǔ kē xué gōng guān de zhàn lüè cè yuán dì.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia quy tụ các trang thiết bị nghiên cứu khoa học hàng đầu cùng các nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng, là cái nôi chiến lược khởi nguồn triển khai các đợt vượt khó khoa học cơ bản tiên phong.”
The state key laboratory gathers top equipment and talents, serving as a strategic cradle for frontier science.
Từ “实验室” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn