夏令营: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên
Nghĩa tiếng Anh (English): summer camp
Nét viết & luyện viết chữ 夏令营
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mùa hè, mùa hạ
Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
khiến cho, làm cho; mệnh lệnh; tiết lệnh
Chữ LỆNH (令): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 司令 (TI LỆNH: tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên), 指令 (CHỈ LỆNH: chỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ).
kiếm; tìm kiếm
Chữ DOANH (营, phồn thể: 營): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 经营 (KINH DOANH: kinh doanh, quản lý điều hành), 营养 (DOANH DƯỠNG: dinh dưỡng, chất dinh dưỡng), 营业 (DOANH NGHIỆP: kinh doanh, mở cửa phục vụ), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Câu ví dụ với từ “夏令营”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家天文台与科技馆联合举办的全国青少年航天科普夏令营,让孩子们近距离接触大国重器并播下了探索宇宙的科学梦想。
Guó jiā tiān wén tái yǔ kē jì guǎn lián hé jǔ bàn de quán guó qīng shào nián háng tiān kē pǔ xià lìng yíng, ràng hái zi men jìn jù lí jiē chù dà guó zhòng qì bìng bō xià le tàn suǒ yǔ zhòu de kē xué mèng xiǎng.
“Trại hè phổ biến khoa học hàng không vũ trụ thanh thiếu niên toàn quốc do Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật và Đài Thiên văn Quốc gia phối hợp tổ chức đã giúp các em nhỏ tiếp cận cự ly gần với các đại khí quốc gia và gieo mầm những ước mơ khoa học khám phá vũ trụ.”
The national aerospace youth summer camp let children experience heavy machinery up close, planting seeds of cosmic exploration.
深刻领悟“夏令营”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xià lìng yíng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “夏令营” (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên - HẠ LỆNH DOANH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "夏令营" (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “夏令营” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夏令营 (xià lìng yíng)
夏令营 (xià lìng yíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “夏令营” có phiên âm Pinyin là “xià lìng yíng”, âm Hán Việt là “HẠ LỆNH DOANH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên” (tiếng Anh: summer camp).
Chữ 夏令营 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “夏令营” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 夊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.