逻辑: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ
Nghĩa tiếng Anh (English): logic, logical
Nét viết & luyện viết chữ 逻辑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LA (逻, phồn thể: 邏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 罒 (VÕNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ), 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ
Chữ LA (逻, phồn thể: 邏): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 罒 (VÕNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ), 巡逻 (TUẦN LA: tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo).
logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ
Chữ TẬP (辑, phồn thể: 輯): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 口 (KHẨU) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ).
Câu ví dụ với từ “逻辑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
撰写高水平学术专著时,论证结构必须严谨周密,层层递进、逻辑清晰自洽。
Zhuàn xiě gāo shuǐ píng xué shù zhuān zhù shí, lùn zhèng jié gòu bì xū yán jǐn zhōu mì, céng céng dì jìn, luó jí qīng xī zì qià.
“Khi viết các công trình chuyên khảo học thuật đỉnh cao, cấu trúc lập luận nhất thiết phải chặt chẽ thấu đáo, dẫn dắt từng bước và logic rõ ràng, tự tương thích.”
When authoring high-level academic monographs, the argumentative structure must be rigorous, progressive, and logically consistent.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“逻辑”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ luó jí ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “逻辑” (logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ - LA TẬP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "逻辑" (logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ) is crucial.
Từ “逻辑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn