芒果
Minh họa từ vựng 芒果
máng guǒ HÁN VIỆT: MANG QUẢ

芒果: quả xoài

quả xoài

Nghĩa tiếng Anh (English): mango

Nét viết & luyện viết chữ 芒果

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芒
wáng MANG

râu (lúa mì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
果
guǒ QUẢ

quả; trái cây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.”

Câu ví dụ với từ “芒果”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏天吃冰芒果很舒服。

xià tiān chī bīng máng guǒ hěn shū fú 。

“Mùa hè ăn xoài ướp lạnh rất sảng khoái.”

Từ “芒果” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →