趣味: thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn
Nghĩa tiếng Anh (English): interest, delight, fun, taste, penchant
Nét viết & luyện viết chữ 趣味
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ TẨU bước nhanh khắp nẻo đường, Chữ THỦ lắng nghe bắt muôn phương. Vững bước kiếm tìm điều mới mẻ, Cuộc sống muôn màu thật dễ thương.” — Chữ THÚ (趣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TẨU (走 - bước chạy nhanh) bao ngoài biểu ý và chữ THỦ (取 - nắm lấy, tiếp nhận) bên trong vừa biểu âm vừa gợi ý. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là bước đi vội vã để hướng tới điều mình mong muốn nắm bắt. Khi con người chủ động rảo bước khám phá thế giới và đón nhận những trải nghiệm mới mẻ, tâm hồn sẽ tìm thấy niềm đam mê, sự hứng thú và vẻ đẹp thú vị của cuộc sống.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thú vui, ham thích,…
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU bước nhanh khắp nẻo đường, Chữ THỦ lắng nghe bắt muôn phương. Vững bước kiếm tìm điều mới mẻ, Cuộc sống muôn màu thật dễ thương.”
Chữ THÚ (趣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TẨU (走 - bước chạy nhanh) bao ngoài biểu ý và chữ THỦ (取 - nắm lấy, tiếp nhận) bên trong vừa biểu âm vừa gợi ý. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là bước đi vội vã để hướng tới điều mình mong muốn nắm bắt. Khi con người chủ động rảo bước khám phá thế giới và đón nhận những trải nghiệm mới mẻ, tâm hồn sẽ tìm thấy niềm đam mê, sự hứng thú và vẻ đẹp thú vị của cuộc sống.
vị
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU (口) nếm nhánh chồi VỊ (未), Ngọt bùi cay đắng vẫn còn vấn vương. Chữ VỊ (味) đậm đà sắc hương, Hương vị cuộc sống muôn phương ngọt lành.”
Chữ VỊ (味) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu nghĩa và chữ VỊ (未 - cành lá xum xuê, hoa quả đang độ chín thơm) biểu âm kiêm gợi ý. Dùng miệng nếm trải thức ăn giúp con người phân biệt được ngũ vị chua, cay, đắng, mặn, ngọt. Từ cảm giác ẩm thực cụ thể, chữ mở rộng sang ý nghĩa tinh thần chỉ sự thú vị, ý nghĩa sâu xa của cuộc sống (như HƯƠNG VỊ 香味).
Câu ví dụ với từ “趣味”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技馆精心设计的互动式沉浸式科普实验展品融科学性与趣味性于一体,极大地激发了青少年的科学探索热情。
Guó jiā kē jì guǎn jīng xīn shè jì de hù dòng shì chén jìn shì kē pǔ shí yàn zhǎn pǐn róng kē xué xìng yǔ qù wèi xìng yú yī tǐ, jí dà dì jī fā le qīng shào nián de kē xué tàn suǒ rè qíng.
“Các hiện vật triển lãm thực nghiệm phổ biến khoa học tương tác chìm đắm do Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia công phu thiết kế đã dung hợp tính khoa học và sự hứng thú thú vị làm một, khơi dậy mạnh mẽ niềm đam mê thám hiểm khoa học của thanh thiếu niên.”
Interactive exhibits at the Science and Technology Museum combine science with delight, igniting youth's passion for exploration.
深刻领悟“趣味”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qù wèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “趣味” (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn - THÚ VỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "趣味" (thú vị, sự hứng thú, phong vị hấp dẫn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “趣味” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn