熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#12 Chủ đề Từ vựng
水气
shuǐ qì THỦY KHÍ

hơi nước

手术室里散发出阵阵刺鼻的药水气味,使人感到害怕。

Shǒushù shì lǐ sànfà chūzhèn zhèn cì bí di yàoshuǐ qìwèi, shǐ rén gǎndào hàipà.

“Có một mùi hăng của thuốc trong phòng mổ, khiến mọi người cảm thấy sợ hãi.”

#22 HSK 8 Động từ

大科学工程功勋团队青年骨干义无反顾奔赴大西北戈壁发射一线,全身心投入到重大国防科技攻坚战役之中。

Dà kē xué gōng chéng gōng xūn tuán duì qīng nián gǔ gàn yì wú fǎn gù bēn fù dà xī běi gē bì fā shè yī xiàn, quán shēn xīn tóu rù dào zhòng dà guó fáng kē jì gōng jiān zhàn yì zhī zhōng.

“Các cán bộ nòng cốt trẻ tuổi của đội ngũ có công lao công trình khoa học lớn đã không chút do dự lên đường đi đến lao về tuyến đầu bãi phóng sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc, dốc toàn tâm toàn ý vào chiến dịch vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng trọng đại.”

#23 Chủ đề Từ vựng
煎锅
jiān guō TIÊN OA

chảo rán

我买了一个不粘底平底煎锅。

Wǒ mǎi le yí gè bù nián dǐ píngdǐ jiān guō.

“Tôi đã mua một cái chảo rán chống dính.”

Bộ: 灬 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →