烘烤: quay; nướng; nung
Nét viết & luyện viết chữ 烘烤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sấy, nướng, hơ lửa sấy khô
Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).
hơ; quay; sưởi; thui; nướng
Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Câu ví dụ với từ “烘烤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我用烤箱烘烤鸡翅。
wǒ yòng kǎoxiāng hōngkǎo jīchì.
“Tôi dùng lò nướng để nướng cánh gà.”
他在烘烤一块牛排。
tā zài hōngkǎo yīkuài niúpái.
“Anh ấy đang nướng một miếng bò bít tết.”
Từ “烘烤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烘烤 (hōngkǎo)
烘烤 (hōngkǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烘烤” có phiên âm Pinyin là “hōngkǎo”, âm Hán Việt là “HỒNG KHẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quay; nướng; nung”.
Chữ 烘烤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “烘烤” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.