赴
Minh họa từ vựng 赴 (fù)
fù HÁN VIỆT: PHÓ

赴: lên đường đi đến, đến dự, lao về phía trước

lên đường đi đến đến dự lao về phía trước

Nghĩa tiếng Anh (English): to go to, to attend, to head for

Nét viết & luyện viết chữ 赴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓ (赴): thuộc bộ TẨU (走), gồm 9 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 全力以赴 (TOÀN LỰC DĨ PHÓ: dốc toàn lực, dốc hết sức mình làm đến cùng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赴
fù PHÓ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên đường đi đến, đến dự, lao về phía trước

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ PHÓ (赴): thuộc bộ TẨU (走), gồm 9 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 全力以赴 (TOÀN LỰC DĨ PHÓ: dốc toàn lực, dốc hết sức mình làm đến cùng).

Câu ví dụ với từ “赴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学工程功勋团队青年骨干义无反顾奔赴大西北戈壁发射一线,全身心投入到重大国防科技攻坚战役之中。

Dà kē xué gōng chéng gōng xūn tuán duì qīng nián gǔ gàn yì wú fǎn gù bēn fù dà xī běi gē bì fā shè yī xiàn, quán shēn xīn tóu rù dào zhòng dà guó fáng kē jì gōng jiān zhàn yì zhī zhōng.

“Các cán bộ nòng cốt trẻ tuổi của đội ngũ có công lao công trình khoa học lớn đã không chút do dự lên đường đi đến lao về tuyến đầu bãi phóng sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc, dốc toàn tâm toàn ý vào chiến dịch vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng trọng đại.”

Young research backbones went to launch sites in western deserts without hesitation to join defense tech battles.

Từ “赴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赴 (fù)

赴 (fù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “赴” có phiên âm Pinyin là “fù”, âm Hán Việt là “PHÓ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lên đường đi đến, đến dự, lao về phía trước” (tiếng Anh: to go to, to attend, to head for).

Chữ 赴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赴” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 走. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2021-08-24T10:07:22+07:00