他很有范儿,走路很帅气。
Tā hěn yǒu fànr, zǒulù hěn shuàiqì.
“Anh ấy rất có phong cách, đi bộ rất ngầu.”
Chủ đề Thời trang và phong cách gồm 899 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他很有范儿,走路很帅气。
Tā hěn yǒu fànr, zǒulù hěn shuàiqì.
“Anh ấy rất có phong cách, đi bộ rất ngầu.”
袋子破了, 大米漏了出来。
dàizi pòle, dàmǐ lòule chūlái.
“Bao bị rách, gạo rơi ra ngoài.”
她是一名优秀的发型设计师。
Tā shì yī míng yōuxiù de fǎxíng shèjì shī.
“Cô ấy là một nhà thiết kế kiểu tóc xuất sắc.”
他用铁链子锁住了门。
tā yòng tiěliànzi suǒ zhùle mén.
“Anh ấy dùng dây xích sắt để khóa cửa lại.”
这块布染得很匀净。
zhè kuài bù rǎn de hěn yún jìng.
“Tấm vải này nhuộm rất đều.”
她的手上戴着一枚钻戒。
tā de shǒu shàng dàizhe yī méi zuànjiè.
“Trên tay cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.”
大国重器总设计师带领上千名青年工程技术骨干,攻坚克难、实现了全系统百分之百国产化自主设计。
Dà guó zhòng qì zǒng shè jì shī dài lǐng shàng qiān míng qīng nián gōng chéng jì shù gǔ gàn, gōng jiān kè nán, shí xiàn le quán xì tǒng bǎi fēn zhī bǎi guó chǎn huà zì zhǔ shè jì.
“Vị tổng công trình sư thiết kế nhà thiết kế đại khí quốc gia đã dẫn dắt hơn ngàn cán bộ nòng cốt kỹ thuật công trình trẻ tuổi, vượt khó chinh phục thử thách, thực hiện thiết kế tự chủ nội địa hóa 100% toàn bộ hệ thống.”
一头骡子拉这么多煤,真够劲儿。
yītóu luózi lā zhème duō méi, zhēn gòujìn er.
“Con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.”
我需要一个梯子来换灯泡。
wǒ xūyào yīgè tīzi lái huàn dēngpào.
“Tôi cần một cái thang để thay bóng đèn.”
她是一个有名的裁缝师。
tā shì yīgè yǒumíng de cáifengshī.
“Cô ấy là một thợ may nổi tiếng.”
违反规定不戴护目镜会被罚款。
Wéifǎn guīdìng bù dài hù mùjìng huì bèi fákuǎn.
“Vi phạm quy định không đeo kính bảo hộ sẽ bị phạt tiền.”
军队行进整齐划一。
jūnduì xíngjìn zhěngqí huàyī.
“Quân đội hành quân rất đồng đều.”
国家级非遗红帮裁缝老艺人凭借精湛绝伦的手工量体裁衣绝技,量身定制出一套套严丝合缝的高级西服。
Guó jiā jí fēi yí hóng bāng cái féng lǎo yì rén píng jiè jīng zhàn jué lún de shǒu gōng liàng tǐ cái yī jué jì, liàng shēn dìng zhì chū yī tào tào yán sī hé fèng de gāo jí xī fú.
“Người thợ may già thuộc phái may Hồng Bang di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tuyệt kỹ cắt may đo ni đóng giày thủ công điêu luyện đã may đo riêng từng bộ âu phục cao cấp vừa vặn chuẩn chỉnh đến từng đường kim mũi chỉ.”
推动区域经济协调发展,必须充分发挥各地区比较优势,构建优势互补、高质量发展的区域经济布局。
Tuī dòng qū yù jīng jì xié tiáo fā zhǎn, bì xū chōng fèn fā huī gè dì qū bǐ jiào yōu shì, gòu jiàn yōu shì hù bǔ, gāo zhì liàng fā zhǎn de qū yù jīng jì bù jú.
“Thúc đẩy kinh tế vùng phát triển hài hòa điều phối, bắt buộc phải phát huy trọn vẹn lợi thế so sánh của từng địa phương, xây dựng bố cục kinh tế vùng bổ trợ lợi thế cho nhau và phát triển chất lượng cao.”
我妈妈特别喜欢看古装剧。
Wǒ māma tèbié xǐhuan kàn gǔzhuāng jù.
“Mẹ tôi đặc biệt thích xem phim cổ trang.”
他样子很奇怪。
tā yàng zi hěn qí guài 。
“Trông anh ấy rất lạ.”
妈妈帮我缝好了扣子。
māma bāng wǒ féng hǎole kòuzi.
“Mẹ đã khâu lại cúc áo cho tôi.”
请问这张尺码表上的肩宽是多少?
qǐngwèn zhè zhāng chǐmǎ biǎoshang de jiānkuān shì duōshǎo?
“Xin hỏi chiều rộng vai trên bảng kích cỡ này là bao nhiêu thế?”
这把小刀十分尖利。
zhè bǎ xiǎodāo shífēn jiānlì.
“Con dao nhỏ này vô cùng sắc bén.”
我们爬上了尖峰。
Wǒmen pá shàngle jiānfēng.
“Chúng tôi đã leo lên đỉnh nhọn.”
我国在前沿深海装备与超导量子计算等关键领域已经稳步跻身全球科技创新第一梯队顶尖行列。
Wǒ guó zài qián yán shēn hǎi zhuāng bèi yǔ chāo dǎo liàng zǐ jì suàn děng guān jiàn lǐng yù yǐ jīng wěn bù jī shēn quán qiú kē jì chuàng xīn dì yī tī duì dǐng jiān háng liè.
“Nước ta trong các lĩnh vực then chốt như tính toán lượng tử siêu dẫn và trang thiết bị biển sâu tiên phong đã vững vàng bước vào hàng ngũ tinh hoa bậc nhất hàng đầu của thê đội một đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”
这个石块有几个棱?
zhège shí kuài yǒu jǐ ge léng?
“Viên đá này có bao nhiêu cạnh?”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết