Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời trang và phong cách
#7 HSK 6 Danh từ

大国重器总设计师带领上千名青年工程技术骨干,攻坚克难、实现了全系统百分之百国产化自主设计。

Dà guó zhòng qì zǒng shè jì shī dài lǐng shàng qiān míng qīng nián gōng chéng jì shù gǔ gàn, gōng jiān kè nán, shí xiàn le quán xì tǒng bǎi fēn zhī bǎi guó chǎn huà zì zhǔ shè jì.

“Vị tổng công trình sư thiết kế nhà thiết kế đại khí quốc gia đã dẫn dắt hơn ngàn cán bộ nòng cốt kỹ thuật công trình trẻ tuổi, vượt khó chinh phục thử thách, thực hiện thiết kế tự chủ nội địa hóa 100% toàn bộ hệ thống.”

Bộ: 讠 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
骡子
luózi LA TỬ

con la

一头骡子拉这么多煤,真够劲儿。

yītóu luózi lā zhème duō méi, zhēn gòujìn er.

“Con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.”

Bộ: 馬 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
护目镜
hù mùjìng HỘ MỤC KÍNH

kính bảo hộ

违反规定不戴护目镜会被罚款。

Wéifǎn guīdìng bù dài hù mùjìng huì bèi fákuǎn.

“Vi phạm quy định không đeo kính bảo hộ sẽ bị phạt tiền.”

Bộ: 扌 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

国家级非遗红帮裁缝老艺人凭借精湛绝伦的手工量体裁衣绝技,量身定制出一套套严丝合缝的高级西服。

Guó jiā jí fēi yí hóng bāng cái féng lǎo yì rén píng jiè jīng zhàn jué lún de shǒu gōng liàng tǐ cái yī jué jì, liàng shēn dìng zhì chū yī tào tào yán sī hé fèng de gāo jí xī fú.

“Người thợ may già thuộc phái may Hồng Bang di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tuyệt kỹ cắt may đo ni đóng giày thủ công điêu luyện đã may đo riêng từng bộ âu phục cao cấp vừa vặn chuẩn chỉnh đến từng đường kim mũi chỉ.”

Bộ: 衣 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ

推动区域经济协调发展,必须充分发挥各地区比较优势,构建优势互补、高质量发展的区域经济布局。

Tuī dòng qū yù jīng jì xié tiáo fā zhǎn, bì xū chōng fèn fā huī gè dì qū bǐ jiào yōu shì, gòu jiàn yōu shì hù bǔ, gāo zhì liàng fā zhǎn de qū yù jīng jì bù jú.

“Thúc đẩy kinh tế vùng phát triển hài hòa điều phối, bắt buộc phải phát huy trọn vẹn lợi thế so sánh của từng địa phương, xây dựng bố cục kinh tế vùng bổ trợ lợi thế cho nhau và phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 十 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
肩宽
jiānkuān KIÊN KHOAN

độ rộng vai

请问这张尺码表上的肩宽是多少?

qǐngwèn zhè zhāng chǐmǎ biǎoshang de jiānkuān shì duōshǎo?

“Xin hỏi chiều rộng vai trên bảng kích cỡ này là bao nhiêu thế?”

Bộ: ⺼ • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Tính từ

我国在前沿深海装备与超导量子计算等关键领域已经稳步跻身全球科技创新第一梯队顶尖行列。

Wǒ guó zài qián yán shēn hǎi zhuāng bèi yǔ chāo dǎo liàng zǐ jì suàn děng guān jiàn lǐng yù yǐ jīng wěn bù jī shēn quán qiú kē jì chuàng xīn dì yī tī duì dǐng jiān háng liè.

“Nước ta trong các lĩnh vực then chốt như tính toán lượng tử siêu dẫn và trang thiết bị biển sâu tiên phong đã vững vàng bước vào hàng ngũ tinh hoa bậc nhất hàng đầu của thê đội một đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”

Bộ: 页 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →