尖利
Minh họa từ vựng 尖利
jiānlì HÁN VIỆT: TIÊM LỢI

尖利: sắc nhọn; sắc; sắc bén; tinh

sắc nhọn sắc sắc bén tinh

Nét viết & luyện viết chữ 尖利

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên nho nhỏ thon thon, Phía dưới phình rộng tròn tròn to to. Đầu nhọn hoắt mũi lao dò, Chữ Tiêm sắc bén điểm tô ngọn cờ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尖
jiān TIÊM

nhọn, sắc nhọn; tinh hoa mũi nhọn (đầu nhọn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên nho nhỏ thon thon, Phía dưới phình rộng tròn tròn to to. Đầu nhọn hoắt mũi lao dò, Chữ Tiêm sắc bén điểm tô ngọn cờ.”

利
lì LỢI

có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”

Câu ví dụ với từ “尖利”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这把小刀十分尖利。

zhè bǎ xiǎodāo shífēn jiānlì.

“Con dao nhỏ này vô cùng sắc bén.”

Ví dụ #2

她的声音非常尖利。

tā de shēngyīn fēicháng jiānlì.

“Giọng của cô ấy rất chói tai.”

Từ “尖利” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →