裁缝 Phồn thể: 裁縫
Minh họa từ vựng 裁缝
cái féng HÁN VIỆT: TÀI PHÙNG

裁缝: thợ may, người thợ cắt may

thợ may người thợ cắt may

Nghĩa tiếng Anh (English): tailor, dressmaker

Nét viết & luyện viết chữ 裁缝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 裁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “裁缝” (cái féng) có âm Hán Việt là “TÀI PHÙNG”, thuộc bộ thủ 女, mang nghĩa chính là “thợ may, người thợ cắt may”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

裁
cái TÀI

cắt, may cắt; tinh giản cắt giảm (cáijiǎn); phán xử (cáipàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
缝
féng / fèng PHÙNG

khâu, vá, may quần áo (féng); khe hở, vết nứt, đường may (fèng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “裁缝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家级非遗红帮裁缝老艺人凭借精湛绝伦的手工量体裁衣绝技,量身定制出一套套严丝合缝的高级西服。

Guó jiā jí fēi yí hóng bāng cái féng lǎo yì rén píng jiè jīng zhàn jué lún de shǒu gōng liàng tǐ cái yī jué jì, liàng shēn dìng zhì chū yī tào tào yán sī hé fèng de gāo jí xī fú.

“Người thợ may già thuộc phái may Hồng Bang di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tuyệt kỹ cắt may đo ni đóng giày thủ công điêu luyện đã may đo riêng từng bộ âu phục cao cấp vừa vặn chuẩn chỉnh đến từng đường kim mũi chỉ.”

Master tailors of the intangible heritage Hongbang tailoring craft handcrafted bespoke high-end suits with consummate skills.

Ví dụ #2

深刻领悟“裁缝”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ cái feng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “裁缝” (thợ may, người thợ cắt may - TÀI PHÙNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "裁缝" (thợ may, người thợ cắt may) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “裁缝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →