链子
Minh họa từ vựng 链子 (liànzi)
liànzi HÁN VIỆT: LIÊN TỬ

链子: chuỗi; dây xích (làm từ các mắt xích kim loại)

chuỗi dây xích (làm từ các mắt xích kim loại)

Nét viết & luyện viết chữ 链子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 链

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (链, phồn thể: 鏈): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

链
liàn LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây xích; xích; vòng; dây chuyền

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ LIÊN (链, phồn thể: 鏈): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “链子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用铁链子锁住了门。

tā yòng tiěliànzi suǒ zhùle mén.

“Anh ấy dùng dây xích sắt để khóa cửa lại.”

Ví dụ #2

狗脖子上有一条铁链子。

gǒu bózi shàng yǒu yītiáo tiěliànzi.

“Trên cổ con chó có một sợi dây xích sắt.”

Từ “链子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 链子 (liànzi)

链子 (liànzi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “链子” có phiên âm Pinyin là “liànzi”, âm Hán Việt là “LIÊN TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chuỗi; dây xích (làm từ các mắt xích kim loại)”.

Chữ 链子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “链子” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-06T13:50:10+07:00