石块: đá
Nét viết & luyện viết chữ 石块
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.” — Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”
Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
đồng (tiền), miếng, cục
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái đất THỔ vuông tròn, Phải thêm chữ QUẢI tách hòn đất ra. KHỐI là từng miếng quanh ta, Đồng tiền, chiếc bánh thật là dễ ghi.”
Chữ KHỐI (块) là chữ hình thanh kiêm hội ý (giản thể từ chữ 塊), bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là chữ QUẢI (夬 - tách ra, phân định) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của chữ KHỐI là một hòn đất, cục đất được tách rời ra trên mặt ruộng. Về sau, chữ trở thành lượng từ phổ biến chỉ các vật có hình khối, miếng, mảnh (miếng bánh, chiếc đồng hồ) và đơn vị tiền tệ trong khẩu ngữ.
Câu ví dụ với từ “石块”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个石块有几个棱?
zhège shí kuài yǒu jǐ ge léng?
“Viên đá này có bao nhiêu cạnh?”
河边布满了小石块。
hé biān bù mǎnle xiǎo shí kuài.
“Bờ sông đầy những hòn đá nhỏ.”
Từ “石块” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 石块 (shí kuài)
石块 (shí kuài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “石块” có phiên âm Pinyin là “shí kuài”, âm Hán Việt là “THẠCH KHỐI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đá”.
Chữ 石块 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “石块” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.