发型设计师: nhà thiết kế kiểu tóc
Nét viết & luyện viết chữ 发型设计师
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
kiểu, loại, hình mẫu, mô hình
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
nhà thiết kế kiểu tóc
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)
Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.”
Chữ SƯ (师, phồn thể 師) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình gò đất cao (𠂤) kết hợp với chữ TÁP (帀 - bao quanh, về sau biến thành bộ CÂN 巾), mô tả nơi quân đội đóng doanh trại đông đúc có cờ hiệu chỉ huy. Từ nghĩa gốc là đơn vị quân đội lớn (2.500 binh sĩ), chữ mở rộng thành người chỉ huy mẫu mực, rồi trở thành danh xưng tôn kính dành cho người thầy dạy học (GIÁO SƯ, LÃO SƯ) và các bậc chuyên gia tài đức vẹn toàn trong xã hội.
Câu ví dụ với từ “发型设计师”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她是一名优秀的发型设计师。
Tā shì yī míng yōuxiù de fǎxíng shèjì shī.
“Cô ấy là một nhà thiết kế kiểu tóc xuất sắc.”
Từ “发型设计师” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发型设计师 (fǎxíng shèjì shī)
发型设计师 (fǎxíng shèjì shī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “发型设计师” có phiên âm Pinyin là “fǎxíng shèjì shī”, âm Hán Việt là “PHÁT HÌNH THIẾT KẾ SƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà thiết kế kiểu tóc”.
Chữ 发型设计师 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “发型设计师” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.